D
Dicread
HomeDictionaryPpunishment

punishment

hình phạt / sự trừng phạt / sự hao mòn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: punishments

Tnày mang hàm ý mnh mvhu quvà sbáong. Trong bi cnh pháp lý hoc chính thc, punishment ám chmt hthng tư pháp có cu trúc, nơi mt hình pht được áp dng vì đối tượng đã vi phm quy định. Khi được dùng trong bi cnh cá nhân hoc đời thường, tnày thường mô tmt công vic hoc tri nghim khó chu, mang li cm giác bt công hoc cc kmt mi, khiến sc thái chuyn từ "công lý" sang "sgian khổ". Xét vmt vt lý, tnày đề cp đến shao mòn. Ở đây, ý nghĩa nhn mnh vào khnăng chu đựng và bn bỉ, mô tmc độ tác động thô bo mà mt vt liu hoc cơ thcó thchu được trước khi bhư hng.

Countable when referring to a specific penalty or sentence ('He received a stiff punishment'). Uncountable when referring to the general act of penalizing or the physical wear and tear on an object ('The engine can take a lot of punishment').

Ý nghĩa

Danh từhình phạt

Việc áp dụng một hình phạt nhằm mục đích trừng phạt một hành vi sai trái

"The judge handed down a severe punishment for the crime."

Thẩm phán đã tuyên một hình phạt nghiêm khắc cho tội ác này.

Danh từsự trừng phạt

Điều gì đó khó chịu mà một người phải chịu đựng, thường là kết quả của hành vi xấu hoặc vận rủi

"Cleaning the entire stadium was seen as a harsh punishment by the athletes."

Việc dọn dẹp toàn bộ sân vận động được các vận động viên coi là một sự trừng phạt khắc nghiệt.

Danh từsự hao mòn

Cách đối xử thô bạo hoặc mạnh bạo đối với một đồ vật hoặc một người

"These hiking boots are designed to withstand a lot of punishment on rocky terrain."

Những đôi giày leo núi này được thiết kế để chịu được sự hao mòn lớn trên địa hình đá.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error