D
Dicread
HomeDictionaryPprobity

probity

sự chính trực
Danh từ

probity là mt tmang sc thái trang trng, dùng để chschính trc tuyt đối, đặc bit là trong bi cnh công vic, chính trhoc pháp lut. Khác vi honesty (strung thc) vn là mt phm cht phbiến trong giao tiếp hàng ngày, probity nhn mnh vào vic tuân thnghiêm ngt các chun mc đạo đức và sliêm chính không thlay chuyn trước nhng cám dhoc áp lc.

Ý nghĩa

Danh từsự chính trực

Phẩm chất có các nguyên tắc đạo đức mạnh mẽ; sự trung thực và chuẩn mực

"The judge was known for his unwavering probity in all legal matters."

Vị thẩm phán nổi tiếng với sự chính trực kiên định trong mọi vấn đề pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error