D
Dicread
HomeDictionaryFfine

fine

tinh xảo / ổn / mịn / tiền phạt / phạt tiền

/fæːn/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: finesQuá khứ: //Phân từ 2: //V-ing: //So sánh hơn: finerSo sánh nhất: finest

Tnày ging như mt "con tc kè hoa" trong ngôn ngữ, linh hot thay đổi gia vic chssang trng và chsva đủ. Khi mô tcht lượng, fine gi lên cm giác vstinh tế, chính xác và đẳng cp cao, thường gn lin vi các cht liu như vàng, la hoc rượu vang. Nó ám chmt mc độ chi tiết vượt xa mc trung bình.

Tuy nhiên, trong bi cnh giao tiếp xã hi hoc cm xúc, tnày thường đóng vai trò như mt "tm khiên". Vic nói rng mình fine thường nhm che giu cm xúc tht hoc báo hiu mt schp nhn min cưỡng. Đây là từ đin hình cho slch sxã giao hoc thái độ phn kháng thụ động, nơi ý nghĩa đen là "tha đáng" li mâu thun vi scăng thng vmt cm xúcn sâu bên trong.

Countable when referring to a specific monetary penalty (a fine). Uncountable when referring to the general concept of financial punishment.

Ý nghĩa

Tính từtinh xảo

Có chất lượng rất cao, mỏng manh hoặc tinh tế

The museum displayed a collection of fine porcelain.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập đồ sứ tinh xảo.

Tính từổn

Hài lòng hoặc chấp nhận được, dù không nhất thiết là xuất sắc

I am feeling fine after the surgery.

Tôi cảm thấy ổn sau ca phẫu thuật.

Tính từmịn

Có đường kính hoặc kết cấu mỏng hoặc nhỏ

The beach is covered in fine white sand.

Bãi biển được bao phủ bởi lớp cát trắng mịn.

Danh từtiền phạt

Một khoản tiền bị áp đặt như một hình phạt bởi tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền

He had to pay a heavy fine for speeding.

Anh ấy đã phải nộp một khoản tiền phạt nặng vì chạy quá tốc độ.

Ngoại động từphạt tiền
[~ someone]

Trừng phạt ai đó bằng cách áp đặt một hình phạt về tài chính

The city decided to fine the company for polluting the river.

Thành phố quyết định phạt tiền công ty vì làm ô nhiễm dòng sông.

Ví dụ

I guess that's fine with me, just do it.

Tôi đoán điều đó ổn với tôi, cứ làm đi.

Look at this fine piece of craftsmanship right here.

Hãy nhìn tác phẩm thủ công tinh xảo này xem.

God, your hair is so fine it almost looks transparent.

Trời ạ, tóc cậu mảnh đến mức gần như nhìn xuyên thấu được luôn.

roommate-argument

Is this fine enough for the painting, or too coarse?

Cái này đủ mịn để vẽ tranh chưa, hay là quá thô?

Listen, I am fine, just leave me alone for a second!

Nghe này, tôi ổn, cứ để tôi yên một lát đi!

roommate-argument

We only use the fine china for Christmas dinner.

Chúng tôi chỉ dùng bộ đồ sứ cao cấp cho bữa tối Giáng sinh.

I can't believe you think this fine print is readable!

Tôi không thể tin được là bạn cho rằng những dòng chữ nhỏ xíu này có thể đọc được!

customer-service

It is a fine line between passion and obsession, really.

Thực sự thì, ranh giới giữa đam mê và ám ảnh là rất mong manh.

job-interview

Stop pretending you are fine when you are clearly shaking.

Đừng giả vờ là mình ổn trong khi cậu rõ ràng đang run rẩy.

roommate-argument

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error