D
Dicread
HomeDictionaryFfine

fine

tinh xảo, mịn, khỏe, tiền phạt, phạt

/fæːn/

Tfine rt đa năng và ý nghĩa ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Khi được dùng như mt tính từ, nó có thmô tcht lượng cao hoc kích thước nhỏ. Trong giao tiếp thông thường, câu nói "I'm fine" thường có nghĩa là bnn hoc hài lòng, thay vì mang nghĩa là tuyt vi. Tùy thuc vào tông ging ca bn, đôi khi câu này có thnghe như thbn đang gt đi hoc hơi khó chu. Khi được dùng như mt danh thoc động từ, tnày luôn đề cp đến stin phi np như mt hình pht. Ý nghĩa này hoàn toàn khác vi các ý nghĩa ca tính từ.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Chloe đang ở trong giảng đường còn David đang ở văn phòng.
David Smith

Hey kiddo, just checking in. You doing okay with those finals?

Con gái yêu, ba kiểm tra chút thôi. Việc ôn thi cuối kỳ vẫn ổn chứ con?

David Smith
Chloe Smith
Chloe Smith

I'm fine, Dad. Just totally spiraling over this thesis.

Con ổn mà ba. Chỉ là con đang muốn phát điên vì cái luận văn này thôi.

💡
Từ `fine` được dùng như một tấm màn che đậy, trong khi từ lóng `spiraling` mô tả trạng thái mất kiểm soát về cảm xúc hoặc bị lo âu xâm chiếm.

Ý nghĩa

adjective

Có cht lượng cao; rt tt hoc xut sc

"This is a fine piece of craftsmanship."

adjective

Consisting of very small particles; mng, mnh hoc mn

"The beach is covered in fine white sand."

adjective

Hài lòng; chp nhn được hoc khe mnh

"I feel fine after a short nap."

noun

Mt khon tin bị áp đặt như mt hình pht bi tòa án hoc cơ quan có thm quyn

"He had to pay a heavy fine for speeding."

verb (transitive)

Pht ai đó bng cách áp đặt mt hình pht tài chính

"The city will fine someone for littering in the park."

Cụm từ kết hợp

fine dining

dịch vụ nhà hàng và ẩm thực cao cấp, tinh tế

Chúng tôi đã đặt một bàn tại nhà hàng `fine dining` để kỷ niệm ngày cưới.

heavy fine

khoản tiền phạt nặng

Anh ta phải đối mặt với một khoản `heavy fine` vì vi phạm luật giao thông.

fine print

những điều khoản in nhỏ (thường chứa các hạn chế quan trọng trong hợp đồng)

Hãy đọc kỹ phần `fine print` trước khi ký vào bản hợp đồng này.

fine line

ranh giới mong manh

Có một `fine line` giữa sự tự tin và kiêu ngạo.

fine arts

nghệ thuật tạo hình/mỹ thuật

Cô ấy theo học chuyên ngành `fine arts` tại đại học.

Thành ngữ & Tục ngữ

fine-tune

điều chỉnh chi tiết để đạt được hiệu suất hoặc kết quả tốt nhất

Chúng tôi cần `fine-tune` lại thuật toán để tăng độ chính xác.

a fine line

ranh giới mong manh giữa hai điều trái ngược nhau

Có một ranh giới mong manh (`a fine line`) giữa sự tự tin và kiêu ngạo.

fine print

những điều khoản viết chữ nhỏ trong hợp đồng hoặc quảng cáo chứa các chi tiết hoặc hạn chế quan trọng

Hãy đọc kỹ phần chữ nhỏ (`fine print`) trước khi ký hợp đồng.

come rain or fine

bất kể thời tiết thế nào; dù có chuyện gì xảy ra

Tôi sẽ đến buổi tập mỗi sáng, `come rain or fine`.

Bối cảnh văn hóa

The Paradox of "I'm Fine": The Psychology of Linguistic Masking

Nghch lý ca câu nói "Tôin": Tâm lý hc vsche đậy ngôn ng

Trong thế gii giao tiếp bao la ca con người, ít có cm tnào va đơn gin mt cách đánh la, li va cha đựng nhiu cung bc cm xúc như câu khng định I'm fine (Tôin). Trong khi từ đin định nghĩa fine là hài lòng hoc khe mnh, thì trong lĩnh vc tâm lý hc xã hi, tnày thường đóng vai trò như mt tm khiên ngôn ngữ, mt công cụ điu tiết cm xúc được gi là 'sche đậy'.

Khi ai đó hi thăm tình hình ca chúng ta, câu trli "Tôin" thường đóng vai trò như mt ranh gii trong hi thoi. Đó là mt cách nói ngn gn được xã hi chp nhn, nhm ra hiu cho mong mun tránh bc lsyếu đui hoc ngăn người nghe đào sâu hơn vào mt trng thái cm xúc không thoi mái. Nghch lý này to ra scăng thng gia nghĩa đen ca từ (gi ý vmt trng thái cân bng) và cách sdng thc tế (thường báo hiu điu hoàn toàn ngược li). Trong nhiu nn văn hóa, vic duy trì vngoài "ổn" được xem là du hiu ca skiên cường hoc lch sự, nhm ngăn chn 'gánh nng' tnhng đấu tranh ni tâm rò rra không gian công cng.

Dưới góc độ tâm lý hc, vic quá phthuc vào tfine có thdn đến tình trng mà các nhà lâm sàng gi là 'stách ri cm xúc'. Bng cách liên tc dán nhãn trng thái ca mình chdngmc chp nhn được, cá nhân có thvô tình kìm nén nhng nhu cu và cm xúc thc sự, to ra mt khong cách gia tri nghim chân thc và hình tượng htrình din ra bên ngoài. Điu này đặc bit rõ nét trong các môi trường chuyên nghip áp lc cao, nơi vic tra 'ổn' được đánh đồng vi năng lc và sự ổn định.

Thú vthay, sc thái ca tnày thay đổi hoàn toàn da trên ngữ điunhp điu và âm hưởng ca li nói. Mt tông ging tươi sáng, hướng lên thhin shài lòng thc sự, trong khi mt tông ging ngn gn, bng phng hoc trm xung sbiến câu "Tôin" thành tín hiu rõ ràng vsự đau khhoc khó chu. Vì vy, tnày trthành bài kim tra cho trí tucm xúc; khnăng lng nghe được sim lng đằng sau con chthường quan trng hơn chính bn thân từ đó. Nó nhc nhchúng ta rng ngôn ngkhông chlà nhng định nghĩa trong sách vở, mà còn là nhng dòng chy vô hình ca skết ni gia người vi người, và là hành động dũng cm khi bước ra khi trng thái 'ổn' để trnên thành tht vi chính mình.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp cfin (có nghĩa là 'hoàn thành', 'tinh luyn' hoc 'kết thúc'), vn xut phát ttiếng Latin finis ('ranh gii', 'gii hn' hocim cui'). Nghĩa tính từ đã phát trin tkhái nim 'đã hoàn thành' sang ý nghĩa là 'hoàn ho' hoc 'tinh tế'. Trong khi đó, các nghĩa danh tvà động tliên quan đến hình pht xut hin vào thế kỷ 14, bt ngun tkhái nim vmt 'khon thanh toán cui cùng' (final payment) để gii quyết mt tranh chp hoc khiếu ni pháp lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error