D
Dicread
HomeDictionaryFfine

fine

tốt, mịn

/fæːn/

Tính từ

Tnày ging như mt "con tc kè hoa" trong ngôn ngữ, linh hot thay đổi gia vic chssang trng và chsva đủ. Khi mô tcht lượng, fine gi lên cm giác vstinh tế, chính xác và đẳng cp cao, thường gn lin vi các cht liu như vàng, la hoc rượu vang. Nó ám chmt mc độ chi tiết vượt xa mc trung bình. Tuy nhiên, trong bi cnh giao tiếp xã hi hoc cm xúc, tnày thường đóng vai trò như mt "tm khiên". Vic nói rng mình fine thường nhm che giu cm xúc tht hoc báo hiu mt schp nhn min cưỡng. Đây là từ đin hình cho slch sxã giao hoc thái độ phn kháng thụ động, nơi ý nghĩa đen là "tha đáng" li mâu thun vi scăng thng vmt cm xúcn sâu bên trong.

Ý nghĩa

Tính từtốt, mịn

Có chất lượng cao, thỏa đáng, hoặc mỏng và tinh xảo

"The hotel provides fine linens for all guests."

Khách sạn cung cấp những bộ chăn ga gối đệm cao cấp cho tất cả khách lưu trú.

Ví dụ

I guess that's fine with me, just do it.

Tôi đoán điều đó ổn với tôi, cứ làm đi.

Look at this fine piece of craftsmanship right here.

Hãy nhìn tác phẩm thủ công tinh xảo này xem.

God, your hair is so fine it almost looks transparent.

Trời ạ, tóc cậu mảnh đến mức gần như nhìn xuyên thấu được luôn.

Is this fine enough for the painting, or too coarse?

Cái này đủ mịn để vẽ tranh chưa, hay là quá thô?

Listen, I am fine, just leave me alone for a second!

Nghe này, tôi ổn, cứ để tôi yên một lát đi!

We only use the fine china for Christmas dinner.

Chúng tôi chỉ dùng bộ đồ sứ cao cấp cho bữa tối Giáng sinh.

I can't believe you think this fine print is readable!

Tôi không thể tin được là bạn cho rằng những dòng chữ nhỏ xíu này có thể đọc được!

It is a fine line between passion and obsession, really.

Thực sự thì, ranh giới giữa đam mê và ám ảnh là rất mong manh.

Stop pretending you are fine when you are clearly shaking.

Đừng giả vờ là mình ổn trong khi cậu rõ ràng đang run rẩy.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error