D
Dicread
HomeDictionaryCconviction

conviction

niềm tin mãnh liệt / sự kết án
[C/U] Cả hai
Số nhiều: convictions

Tnày mang mt sc nng ln vschc chn và tính dt khoát. Khi nói vmt nim tin, conviction gi lên mc độ cam kết vượt xa mt ý kiến hay sthích đơn thun; đó là mt nguyên tc dn đường định hình nên tính cách ca mt con người và không ddàng bthay đổi. Nó thường gi lên cm giác vschính trc vmt đạo đức hoc skiên định vmt trí tuệ.

Trong ngcnh pháp lý, ý nghĩa ca tnày chuyn tschc chn ni tâm sang quyn lc tbên ngoài. Nó đại din cho thi đim mt quy trình pháp lý kết thúc bng mt phán quyết cui cùng vti trng. Điu này to ra mt stương phn rõ rt gia sc mnh cá nhân ca mt nim tin và quyn lc hthng ca pháp lut, chai đều dn đến mt trng thái cố định hoc đã được quyết định.

Countable when referring to specific beliefs or legal judgments (three convictions). Uncountable when referring to the general quality of being convinced (she spoke with conviction).

Ý nghĩa

Danh từniềm tin mãnh liệt

Một niềm tin hoặc quan điểm được giữ một cách kiên định

Her conviction that honesty is the best policy never wavered.

Niềm tin rằng trung thực là chính sách tốt nhất của cô ấy chưa bao giờ lay chuyển.

Danh từsự kết án

Một tuyên bố chính thức rằng ai đó có tội đối với một tội danh hình sự

He has a prior conviction for theft.

Anh ta có một tiền án về tội trộm cắp.

Ví dụ

Her conviction that honesty is the best policy never wavered.

Niềm tin rằng trung thực là chính sách tốt nhất của cô ấy chưa bao giờ lay chuyển.

0

He has a prior conviction for theft.

Anh ta có một tiền án về tội trộm cắp.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error