D
Dicread
HomeDictionaryCconviction

conviction

niềm tin、sự kết án
[C/U] Cả hai
Số nhiều: convictions

Tnày mang mt sc nng ln vschc chn và tính dt khoát. Khi nói vmt nim tin, nó gi lên mc độ cam kết vượt xa mt ý kiến hay sthích đơn thun; đó là mt nguyên tc dn đường định hình nên tính cách ca mt con người và không ddàng bthay đổi. Nó thường gi lên cm giác vsự đúng đắn vmt đạo đức hoc mt skiên định vmt trí tuệ. Trong ngcnh pháp lý, ý nghĩa ca tnày chuyn tschc chn ni tâm sang quyn lc tbên ngoài. Nó đại din cho thi đim mt quy trình pháp lý kết thúc bng mt bn án tuyên bcó ti mt cách dt khoát. Điu này to ra mt stương phn rõ rt gia sc mnh cá nhân ca mt nim tin và quyn lc hthng ca pháp lut, chai đều dn đến mt trng thái cố định hoc đã được quyết định.

Có thể đếm được khi đề cập đến các niềm tin cụ thể hoặc các bản án pháp lý (ba lần bị kết án). Không đếm được khi đề cập đến phẩm chất chung của việc bị thuyết phục hoặc sự quả quyết (cô ấy nói với sự quả quyết).

Ý nghĩa

Danh từniềm tin mãnh liệt
[someone][something]

Một niềm tin hoặc quan điểm được giữ vững chắc chắn

"Her conviction that honesty is the best policy never wavered."

Niềm tin của cô ấy rằng trung thực là chính sách tốt nhất chưa bao giờ lay chuyển.

Danh từsự kết án
[someone][something]

Một tuyên bố chính thức rằng ai đó có tội đối với một tội danh hình sự

"He has a prior conviction for theft."

Anh ta có một tiền án về tội trộm cắp.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error