D
Dicread
HomeDictionaryBbill

bill

hóa đơn、dự luật、mỏ chim、tờ tiền、gửi hóa đơn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: billsQuá khứ: billedPhân từ 2: billedV-ing: billing

Tbill đóng vai trò là mt thut nglinh hot dùng để chcác nghĩa vtài chính chính thc cũng như các quy trình ca chính phủ. Nó mang sc thái trang trng và bt buc, dù đó là mt yêu cu thanh toán hay mt bn dtho lut. Trong nhng ngcnh này, tnày mang tính trung lp nhưng vn thhin quyn uy và schính thc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hóa đơn cụ thể, một dự luật hoặc một tờ tiền. Không đếm được khi nói về khái niệm chung của quy trình lập hóa đơn.

Ý nghĩa

Danh từhóa đơn

Bản kê khai chi tiết số tiền cần thanh toán cho hàng hóa hoặc dịch vụ

"Please pay the bill before leaving the restaurant."

Vui lòng thanh toán hóa đơn trước khi rời khỏi nhà hàng.

Danh từdự luật

Một văn bản đề xuất luật được trình lên cơ quan lập pháp

"The senate is debating the new healthcare bill."

Thượng viện đang tranh luận về dự luật chăm sóc sức khỏe mới.

Danh từmỏ

Phần cứng và nhọn ở miệng của loài chim

"The pelican has a very large bill for catching fish."

Chim bồ nông có cái mỏ rất lớn để bắt cá.

Danh từtờ tiền

Một tờ tiền giấy

"I found a ten-dollar bill on the sidewalk."

Tôi tìm thấy một tờ 10 đô la trên vỉa hè.

Ngoại động từgửi hóa đơn
[someone][something]

Gửi bản kê chi phí cho ai đó

"The company will bill you at the end of the month."

Công ty sẽ gửi hóa đơn cho bạn vào cuối tháng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error