D
Dicread
HomeDictionaryTtransgression

transgression

sự vi phạm / tội lỗi / sự xâm phạm
Danh từ
Số nhiều: transgressions

transgression mang sc thái trang trng và nghiêm trng hơn nhiu so vi các tnhư mistake (sai lm) hay error (li). Tnày không chỉ đơn thun là làm sai, mà nhn mnh vào vic chủ động vượt qua mt ranh gii, phá vmt quy tc, lut lhoc chun mc đạo đức đã được thiết lp sn. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh pháp lý hoc hành chính, transgression dùng để chsvi phm lut pháp hoc quy định. Tuy nhiên, đim đặc trưng nht ca tnày là sgn lin vi khía cnh đạo đức và tôn giáo. Khi nói vmt transgression, người ta thường gi lên cm giác vmt hành vi sai trái gây tn thương đến lương tâm hoc xúc phm đến các giá trthiêng liêng. Ví dụ: Mt hành động vi phm điu răn trong tôn giáo sẽ được gi là transgression thay vì chlà mt violation thông thường. Khi dùng vi nghĩa vt lý, tnày mô tvic xâm phm mt ranh gii địa lý hoc không gian, ví dnhư vic vượt biên trái phép. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit transgression vi violation. Trong khi violation thường tp trung vào vic phá vmt hp đồng, mt quyn li hoc mt quy định cthể (mang tính kthut và pháp lý), thì transgression li nhn mnh vào ssa ngã vmt đạo đức hoc svượt quá gii hn cho phép. violation: Thường dùng cho traffic violation (vi phm giao thông). transgression: Thường dùng cho moral transgression (vi phm đạo đức). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý kết hp vi các tính tnhư serious (nghiêm trng), moral (thuc về đạo đức) hoc spiritual (thuc vtâm linh) để làm rõ mc độ ca svi phm.

Ý nghĩa

Danh từsự vi phạm

Một hành động đi ngược lại luật pháp, quy tắc hoặc quy tắc ứng xử

"His first transgression was a minor speeding offense."

Vi phạm đầu tiên của anh ấy là một lỗi chạy quá tốc độ nhẹ.

Danh từtội lỗi

Một hành động vi phạm mệnh lệnh đạo đức, tôn giáo hoặc luật lệ thiêng liêng

"The priest spoke of the need for repentance after a spiritual transgression."

Vị linh mục đã nói về sự cần thiết của việc sám hối sau một tội lỗi tâm linh.

Danh từsự xâm phạm

Hành động vượt qua một ranh giới hoặc giới hạn, dù là về mặt vật lý hay khái niệm

"The explorers were accused of transgression into forbidden territories."

Các nhà thám hiểm bị cáo buộc xâm phạm vào những vùng lãnh thổ bị cấm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error