D
Dicread
HomeDictionaryJjudge

judge

thẩm phán / đánh giá / chấm điểm
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: judgesQuá khứ: judgedPhân từ 2: judgedV-ing: judging

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày mang sc thái ca quyn lc tuyt đối và scông tâm. Nó gi lên hìnhnh ca chiếc búa gvà ghế thm phán, đại din cho quyn lc thchế ca nhà nước trong vic thc thi pháp lut và thc hin công lý.

Khi đóng vai trò là mt động từ, ý nghĩa ca tnày chuyn đổi gia vic đánh giá khách quan và phê bình chquan. Trong khi vic chm đim mt cuc thi là mt quy trình có cu trúc da trên năng lc, thì vic đánh giá mt con người thường mang hàm ý tiêu cc vsự định kiến hoc kết lun vi vàng, cho thy sthiếu cm thông hoc xu hướng quá kht khe.

Used for both the professional legal officer and the person acting as a critic in a competition.

Ý nghĩa

Danh từthẩm phán

Một công chức được bổ nhiệm để phân xử các vụ án tại tòa án

The judge sentenced the defendant to community service.

Thẩm phán đã tuyên án bị cáo phải thực hiện dịch vụ công ích.

Ngoại động từđánh giá
[~ someone][~ something]

Hình thành một ý kiến hoặc kết luận về một ai đó hoặc điều gì đó

People often judge others by their appearance.

Mọi người thường đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.

Ngoại động từchấm điểm
[~ someone][~ something]

Quyết định người chiến thắng trong một cuộc thi

A panel of experts will judge the cooking contest.

Một hội đồng chuyên gia sẽ chấm điểm cuộc thi nấu ăn.

Ví dụ

The judge presided over the trial with absolute impartiality.

Thẩm phán đã điều hành phiên tòa với sự công tâm tuyệt đối.

0

It is unfair to judge a person by their first impression.

Thật không công bằng khi đánh giá một người chỉ qua ấn tượng đầu tiên.

0

Three professional dancers will judge the talent show tonight.

Ba vũ công chuyên nghiệp sẽ chấm điểm cuộc thi tài năng tối nay.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error