D
Dicread
HomeDictionaryJjudge

judge

thẩm phán、đánh giá、chấm điểm
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: judgesQuá khứ: judgedPhân từ 2: judgedV-ing: judging

Tnày mang mt stương phn mnh mgia quyn lc pháp lý và định kiến xã hi. Trong môi trường tòa án, judge đại din cho đỉnh cao ca scông tâm và quyn năng quyết định sphn ca mt con người thông qua mt hthng pháp lut cht chẽ. Nó gi lên hìnhnh vnhng chiếc áo choàng, búa tòa án và strang nghiêm ca lut pháp. Ở khía cnh đời thường, tnày li phn ánh cách con người đưa ra nhn định vnhau, đôi khi là sphán xét mang tính chquan. Schuyn đổi gia vai trò mt người thc thi công lý và mt người đưa ra nhn xét cá nhân to nên sự đa dng trong cách sdng tnày trong tiếng Anh.

Được dùng cho cả viên chức pháp lý chuyên nghiệp và người đóng vai trò giám khảo trong một cuộc thi.

Ý nghĩa

Danh từthẩm phán

Quan chức công quyền được bổ nhiệm để phân xử các vụ án tại tòa án

"The judge sentenced the defendant to community service."

Thẩm phán đã tuyên phạt bị cáo phải thực hiện dịch vụ công ích.

Ngoại động từđánh giá
[someone][something]

Hình thành một ý kiến hoặc kết luận về một ai đó hoặc một điều gì đó

"People often judge others by their appearance."

Mọi người thường đánh giá người khác thông qua vẻ bề ngoài.

Ngoại động từchấm điểm
[someone][something]

Quyết định người chiến thắng trong một cuộc thi

"A panel of experts will judge the cooking contest."

Một hội đồng chuyên gia sẽ chấm điểm cuộc thi nấu ăn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error