D
Dicread
HomeDictionarySsolicitor

solicitor

luật sư / người chào hàng
Danh từ
Số nhiều: solicitors

solicitor là mt thut ngcó ý nghĩa thay đổi đáng ktùy theo khu vc địa lý và ngcnh sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từluật sư

Một người hành nghề luật, thường chuẩn bị các văn bản pháp lý và cung cấp tư vấn pháp luật, và ở một số khu vực tài phán, đại diện cho khách hàng tại các tòa án cấp thấp

"The company hired a solicitor to draft the merger agreement."

Công ty đã thuê một luật sư để soạn thảo thỏa thuận sáp nhập.

Danh từngười chào hàng

Một người cố gắng bán hàng hóa hoặc dịch vụ, hoặc yêu cầu quyên góp bằng cách liên hệ trực tiếp với mọi người, thường là bằng cách đến thăm nhà họ

"The sign on the front door explicitly stated no solicitors."

Biển báo trên cửa trước ghi rõ không tiếp người chào hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error