solicitor
luật sư / người chào hàng
Danh từ
Số nhiều: solicitors
solicitor là một thuật ngữ có ý nghĩa thay đổi đáng kể tùy theo khu vực địa lý và ngữ cảnh sử dụng, điều này dễ gây nhầm lẫn cho người học tiếng Anh.
Ý nghĩa
Danh từluật sư
Một người hành nghề luật, thường chuẩn bị các văn bản pháp lý và cung cấp tư vấn pháp luật, và ở một số khu vực tài phán, đại diện cho khách hàng tại các tòa án cấp thấp
"The company hired a solicitor to draft the merger agreement."
Công ty đã thuê một luật sư để soạn thảo thỏa thuận sáp nhập.
Danh từngười chào hàng
Một người cố gắng bán hàng hóa hoặc dịch vụ, hoặc yêu cầu quyên góp bằng cách liên hệ trực tiếp với mọi người, thường là bằng cách đến thăm nhà họ
"The sign on the front door explicitly stated no solicitors."
Biển báo trên cửa trước ghi rõ không tiếp người chào hàng.