D
Dicread
HomeDictionarySsolicitor

solicitor

luật sư / người vận động quyên góp
Danh từ
Số nhiều: solicitors

solicitor là mt thut ngcó ý nghĩa thay đổi đáng ktùy theo khu vc địa lý và ngcnh sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từluật sư

Một người hành nghề luật, truyền thống là người soạn thảo các văn bản pháp lý và cung cấp tư vấn pháp luật, và ở một số khu vực tài phán, đại diện cho khách hàng tại các tòa án cấp thấp

The company hired a solicitor to draft the merger agreement.

Công ty đã thuê một luật sư để soạn thảo thỏa thuận sáp nhập.

Danh từngười vận động quyên góp

Một người có công việc là thuyết phục mọi người quyên tiền cho một tổ chức hoặc mục đích cụ thể, thường bằng cách tiếp cận họ ở nơi công cộng

The charity solicitor asked for a monthly donation on the street.

Người vận động quyên góp cho tổ chức từ thiện đã yêu cầu một khoản đóng góp hàng tháng trên đường phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error