solicitor
solicitor là một thuật ngữ có ý nghĩa thay đổi đáng kể tùy theo khu vực địa lý và ngữ cảnh sử dụng, điều này dễ gây nhầm lẫn cho người học tiếng Anh.
Ý nghĩa
Một người hành nghề luật, truyền thống là người soạn thảo các văn bản pháp lý và cung cấp tư vấn pháp luật, và ở một số khu vực tài phán, đại diện cho khách hàng tại các tòa án cấp thấp
The company hired a solicitor to draft the merger agreement.
Công ty đã thuê một luật sư để soạn thảo thỏa thuận sáp nhập.
Một người có công việc là thuyết phục mọi người quyên tiền cho một tổ chức hoặc mục đích cụ thể, thường bằng cách tiếp cận họ ở nơi công cộng
The charity solicitor asked for a monthly donation on the street.
Người vận động quyên góp cho tổ chức từ thiện đã yêu cầu một khoản đóng góp hàng tháng trên đường phố.