D
Dicread
HomeDictionaryCconstable

constable

cảnh sát khu vực / quản thành
[C] Đếm được
Số nhiều: constables

Tconstable mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào bi cnh hin đại hay lch sử. Trong đời sng hin nay, đặc bit là ti Vương quc Anh và mt snước khi Thnh vượng chung, constable dùng để chnhng nhân viên cnh sát cp thp nht, thường là cnh sát khu vc chu trách nhim gigìn trt tti mt địa phương cthể. Khi dch sang tiếng Vit, cn phân bit rõ vi police officer (sĩ quan cnh sát nói chung) vì constable nhn mnh vào vai trò thc thi pháp lutcp cơ sở. Phân bit ngcnh sdng Trong bi cnh lch shoc nghi lhoàng gia, constable không còn là cnh sát mà là mt chc danh cao cp, tương đương vi qun thành hoc người qun lý mt pháo đài, cung đin. Ví dụ, chc danh Constable of the Tower of London là mt vtrí danh giá vi quyn hn qun lý toàn bkhu vc Tháp London, hoàn toàn khác vi nghĩa cnh sát khu vc. Đúng: Sdng constable khi nói vmt nhân viên tun tra ti mt ngôi làng nhỏ ở Anh. Đúng: Sdng constable khi đề cp đến người đứng đầu mt pháo đài lch sử. Sai: Dùng constable để chmt thám tcp cao hoc mt cnh sát trưởng điu tra ti phm hình sphc tp (trong trường hp này nên dùng detective hoc commissioner). Lưu ý vmt ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong văn viết chuyên nghip, hãy lưu ý rng trong hthng phân cp cnh sát ca Anh, constable là cp bc khi đầu, vì vy vic sdng tnày trong các văn bn hành chính cn schính xác để tránh gây nhm ln vcp bc quyn hn ca đối tượng được nhc đến.

Used to count individual officers or titled officials, such as three constables arriving at a scene.

Ý nghĩa

Danh từcảnh sát khu vực

Một nhân viên giữ gìn trật tự với quyền hạn cảnh sát hạn chế trong một khu vực cụ thể

"The local constable patrolled the village on foot."

Viên cảnh sát khu vực đã đi tuần tra quanh làng bằng đường bộ.

Danh từquản thành

Một sĩ quan cấp cao trong hoàng gia hoặc một cấp bậc quân sự trong một số quân đội nhất định

"The Constable of the Tower of London oversees the historic fortress."

Quản thành của Tháp London giám sát pháo đài lịch sử này.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error