D
Dicread
HomeDictionaryCcitizen

citizen

công dân
[C] Đếm được
Số nhiều: citizens

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvquyn li pháp lý và nghĩa vtương hỗ. Nó mô tmi quan hchính thc gia mt cá nhân và mt quyn lc ti cao, cho phép người đó có nhng quyn cthể, chng hn như quyn bu choc quyn sdng hchiếu, đồng thi yêu cu strung thành và tuân thpháp lut.

Xét theo nghĩa xã hi rng hơn, tnày gi lên hìnhnh ca mt thành viên tích cc trong cng đồng. Điu này được thhin rõ qua khái nim công dân toàn cu, nơi trng tâm chuyn dch tcác ranh gii pháp lý sang trách nhim đạo đức chung đối vi toàn nhân loi.

Used to count individual people who hold legal status in a country, such as counting the number of citizens eligible to vote in an election.

Ý nghĩa

Danh từcông dân

Một thần dân hoặc người mang quốc tịch của một quốc gia hoặc một liên bang được pháp luật công nhận

He is a citizen of Canada.

Anh ấy là công dân của Canada.

Ví dụ

He is a citizen of Canada.

Anh ấy là công dân của Canada.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error