D
Dicread
HomeDictionaryCcitizen

citizen

công dân
[C] Đếm được
Số nhiều: citizens

Thut ngnày nhn mnh quyn li pháp lý đi kèm vi nhng nghĩa vtươngng. Nó mô tmt mi quan hchính thc gia mt cá nhân và chính quyn ti cao, cho phép người đó hưởng các quyn cthnhư bu choc sdng hchiếu, đồng thi yêu cu strung thành và tuân thpháp lut. Xét theo nghĩa xã hi rng hơn, tnày gi lên hìnhnh ca mt thành viên tích cc trong cng đồng. Điu này được thhin rõ qua khái nim công dân toàn cu, nơi stp trung chuyn dch tcác ranh gii pháp lý sang trách nhim đạo đức chung đối vi toàn nhân loi.

Được dùng để đếm những cá nhân có tư cách pháp lý trong một quốc gia, ví dụ như đếm số lượng công dân đủ điều kiện bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử.

Ý nghĩa

Danh từcông dân
[someone]

Một chủ thể hoặc quốc dân được công nhận về mặt pháp lý của một quốc gia hoặc khối thịnh vượng chung

"He is a citizen of Canada."

Anh ấy là công dân của Canada.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error