D
Dicread
HomeDictionaryAattorney

attorney

luật sư, người đại diện pháp lý
[C] Đếm được
Số nhiều: attorneys

Thut ngnày mang sc nng ln vthm quyn chuyên môn và ủy thác pháp lý. Trong khi lawyer là mt thut ngchung cho bt kai được đào to vlut, thì attorney nhn mnh cthvào vai trò đại din, nghĩa là người này đượcy quyn để hành động thay mt cho mt bên khác. Đây là danh xưng chuyên môn tiêu chun trong các bi cnh pháp lý ti Mỹ. Trong các ngcnh phi pháp lý, thut ngnày xut hin trong các vai trò hành chính cthnhư power of attorney (giyy quyn), nơi trng tâm chuyn tvic tranh tng ti tòa sang quyn hp pháp để qun lý tài chính hoc quyết định chăm sóc sc khe ca người khác. Điu này to ra sphân bit gia mt người bào cha pháp lý và mt người đại din được tin tưởng.

Có thể đếm được khi đề cập đến các chuyên gia hành nghề luật hoặc những cá nhân cụ thể được chỉ định làm người đại diện.

Ý nghĩa

Danh từngười đại diện

Người được chỉ định để thay mặt người khác trong các vấn đề kinh doanh hoặc pháp lý

"The company hired a patent attorney to protect their invention."

Công ty đã thuê một luật sư sáng chế để bảo vệ phát minh của họ.

Danh từluật sư

Một chuyên gia luật có đủ trình độ để đại diện cho khách hàng trước tòa án

"The defendant consulted her attorney before pleading not guilty."

Bị cáo đã tham khảo ý kiến luật sư của mình trước khi tuyên bố không nhận tội.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error