D
Dicread
HomeDictionaryCcode

code

mã、mật mã、bộ luật、lập trình
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: codesQuá khứ: codedPhân từ 2: codedV-ing: coding

Tnày là cu ni gia sbí mt thi cổ đại và công nghhin đại. Nó gi lên cm giác vschuyn đổi, nơi vngoài bmt che giu mt ý nghĩa sâu sc và có cu trúc. Dù là mt mt mã dùng trong chiến tranh hay mt ngôn ngkch bn dùng trong phn mm, hìnhnh ct lõi ở đây là mt logicn giu mà chnhng ai nm gichìa khóa mi có thgii mã được. Trong môi trường chuyên nghip, tnày mang sc nng ca schính xác. Mt bquy tc đạo đức hay mt blut gi lên mt khung hành vi cng nhc và không ththương lượng. Ngược li, trong thế gii công nghệ, nó li cho thy mt quá trình xây dng mang tính toán hc nhưng đầy sáng to, nơi chmt ký tự đặt sai chcũng có thkhiến toàn bhthng bsp đổ.

Đếm được khi đề cập đến một hệ thống tín hiệu cụ thể hoặc một tập hợp luật lệ (a secret code, a legal code). Không đếm được khi đề cập đến toàn bộ các chỉ dẫn trong lập trình (the code is buggy).

Ý nghĩa

Danh từ
[something]

Hệ thống các từ, chữ cái, con số hoặc ký hiệu khác được dùng để thay thế cho những thứ khác nhằm mục đích bảo mật hoặc nén dữ liệu

"The spy sent a message in a secret code."

Điệp viên đã gửi một thông điệp bằng mật mã.

Danh từbộ luật
[something]

Một tập hợp các luật lệ hoặc quy tắc điều chỉnh một nhóm hoặc hoạt động cụ thể

"The legal code prohibits such actions."

Bộ luật pháp cấm những hành động như vậy.

Danh từmã nguồn
[something]

Các chỉ dẫn được viết cho một chương trình máy tính

"The developer wrote a clean piece of code."

Lập trình viên đã viết một đoạn mã nguồn sạch sẽ.

Ngoại động từlập trình
[something]

Viết các chỉ dẫn cho một chương trình máy tính

"She is learning to code a mobile app."

Cô ấy đang học cách lập trình một ứng dụng di động.

Ngoại động từmã hóa
[something]

Chuyển đổi thông tin sang dạng mã hóa

"The data was coded for privacy."

Dữ liệu đã được mã hóa để bảo mật quyền riêng tư.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error