D
Dicread
HomeDictionaryLlawyer

lawyer

luật sư / cung cấp dịch vụ pháp lý
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: lawyersV-ing: lawyering

Thut ngnày gn lin vi quyn hn chuyên môn và khnăng điu hướng chiến lược trong các hthng phc tp. Mc dù đây là mt chc danh nghnghip trung lp, nhưng trong giao tiếp thông thường, nó đôi khi hàm ý sgây cn trhoc quá câu nkthut, chng hn như khi mt ai đó bcáo buc là đang dùng cách nói ca lawyer (lp lun kiu lut sư) đối vi mt câu hi để tránh đưa ra câu trli trc tiếp.

Trong tiếng Anh Bc Mỹ, thut ngnày là mt khái nim bao quát cho clut sư tranh tng và lut sư tư vn. Nó gi lên hìnhnh vtrang phc trang trng, các tài liu tmvà môi trường đầy áp lc ti tòa án hoc trong phòng hp ca các tp đoàn.

Referring to an individual professional who has earned a law degree and is licensed to practice.

Ý nghĩa

Danh từluật sư

Người có đủ chuyên môn để tư vấn pháp luật và đại diện cho khách hàng trước tòa

She hired a top lawyer to handle the divorce.

Cô ấy đã thuê một luật sư hàng đầu để giải quyết vụ ly hôn.

Ngoại động từcung cấp dịch vụ pháp lý
[~ someone]

Cung cấp các dịch vụ pháp lý hoặc đại diện pháp luật cho một ai đó

The firm is lawyering up for the upcoming trial.

Công ty đang chuẩn bị đội ngũ luật sư cho phiên tòa sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error