D
Dicread
HomeDictionaryJjurisdiction

jurisdiction

thẩm quyền, quyền tài phán, phạm vi quyền hạn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: jurisdictions

Thut ngnày mang sc thái trang trng và đậm tính pháp lý, gi lên hìnhnh vmt đường ranh giicó thlà về địa lý hoc theo chủ đề — nhm xác định nơi quyn lc ca mt người kết thúc và quyn lc ca người khác bt đầu. Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi đang đề cp đến mt tranh chp pháp lý cthhoc stranh giành quyn lc gia các cơ quan hành chính. Trong khi authority là mt đặc đim chung ca khnăng lãnh đạo, thì jurisdiction li là mt quyn hn cthể được cp phép. Nó hàm ý mt khung quy tc và lut pháp nghiêm ngt; nếu bn nm ngoài mt jurisdiction, bn coi như không tn ti đối vi hthng pháp lut cthể đó, bt kvquan chc đó có quyn lc cá nhân ln đến mc nào.

Có thể đếm được khi đề cập đến một khu vực địa lý cụ thể do một tòa án quản lý (ví dụ: ba khu vực tài phán của vùng tri-state). Không đếm được khi đề cập đến quyền hạn pháp lý trừu tượng để hành động (ví dụ: thẩm phán thiếu thẩm quyền trong trường hợp này).

Ý nghĩa

Danh từthẩm quyền pháp lý
[someone][something]

Quyền hạn chính thức trong việc đưa ra các quyết định và phán quyết pháp lý

"The court has no jurisdiction over crimes committed in other states."

Tòa án không có thẩm quyền đối với các tội phạm gây ra ở các bang khác.

Danh từphạm vi quyền hạn
[something]

Phạm vi hoặc giới hạn quyền lực của một cơ quan cụ thể

"The incident occurred outside the police department's jurisdiction."

Sự việc xảy ra nằm ngoài phạm vi quyền hạn của sở cảnh sát.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error