D
Dicread
HomeDictionaryJjurisdiction

jurisdiction

thẩm quyền pháp lý / phạm vi quyền hạn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: jurisdictions

Thut ngnày mang sc thái trang trng và tính pháp lý cao, gi lên hìnhnh vmt đường ranh giicó thlà về địa lý hoc vchủ đề—để xác định nơi quyn lc ca mt người kết thúc và quyn lc ca người khác bt đầu. Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi đề cp đến mt tranh chp pháp lý cthhoc stranh giành quyn lc gia các cơ quan hành chính.

Trong khi authority (quyn hn) là mt đặc đim chung ca khnăng lãnh đạo, thì jurisdiction (thm quyn pháp lý/phm vi quyn hn) li là mt quyn cthể được cp phép. Nó hàm ý mt khung quy tc và lut pháp nghiêm ngt; nếu bn nm ngoài mt phm vi quyn hn, bn coi như không tn ti đối vi hthng pháp lut cthể đó, bt kvquan chc đó có quyn lc cá nhân ln đến mc nào.

Countable when referring to a specific geographic area governed by a court (the three jurisdictions of the tri-state area). Uncountable when referring to the abstract legal power to act (the judge lacks jurisdiction in this case).

Ý nghĩa

Danh từthẩm quyền pháp lý

Quyền hạn chính thức trong việc đưa ra các quyết định và phán quyết pháp lý

The court has no jurisdiction over crimes committed in other states.

Tòa án không có thẩm quyền pháp lý đối với các tội phạm gây ra ở các bang khác.

Danh từphạm vi quyền hạn

Phạm vi hoặc giới hạn quyền lực của một cơ quan có thẩm quyền cụ thể

The incident occurred outside the police department's jurisdiction.

Vụ việc xảy ra nằm ngoài phạm vi quyền hạn của sở cảnh sát.

Ví dụ

The court has no jurisdiction over crimes committed in other states.

Tòa án không có thẩm quyền pháp lý đối với các tội phạm gây ra ở các bang khác.

0

The incident occurred outside the police department's jurisdiction.

Vụ việc xảy ra nằm ngoài phạm vi quyền hạn của sở cảnh sát.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error