D
Dicread
HomeDictionaryFfelony

felony

trọng tội, tội hình sự nghiêm trọng
[C] Đếm được
Số nhiều: feloniesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc nng pháp lý ln và gây ra skthxã hi lâu dài. Nó ám chmt hành vi vi phm pháp lut nghiêm trng đến mc dn đến vic mt đi mt squyn công dân, chng hn như quyn bu choc quyn shu vũ khí, to nên sphân bit rõ rt vi ti nhmisdemeanor. Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, vic gi mt hành động là trng ti cho thy mc độ ác ý hoc nguy him vượt xa ssơ sut đơn thun. Nó gi lên cm giác vtính cht nghiêm trng và nhng hly lâu dài, thường gn lin vi các ti ác bo lc hoc trm cp tài sn có giá trcao.

Có thể đếm được khi đề cập đến một hành vi phạm tội cụ thể hoặc một cáo buộc pháp lý cụ thể (ví dụ: anh ta đã phạm ba trọng tội).

Ý nghĩa

Danh từtrọng tội
[someone][something]

Một tội danh nghiêm trọng thường bị trừng phạt bằng hình thức tù giam trên một năm

"The defendant was charged with a first-degree felony."

Bị cáo bị buộc tội phạm trọng tội cấp độ một.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error