D
Dicread
HomeDictionaryFfelony

felony

trọng tội
[C] Đếm được
Số nhiều: felonies

Thut ngnày mang sc nng pháp lý ln và để li vết nhơ xã hi vĩnh vin. Nó ám chmt svi phm pháp lut nghiêm trng đến mc dn đến vic mt đi mt squyn công dân, chng hn như quyn bu choc quyn shu vũ khí, to ra sphân bit rõ rt vi ti nhẹ.

Trong ngôn nggiao tiếp thông thường, vic gi mt hành động là felony (trng ti) gi lên mc độ ác ý hoc nguy him vượt xa ssơ sut đơn thun. Nó to ra cm giác vtính cht nghiêm trng và hly lâu dài, thường gn lin vi các ti ác bo lc hoc trm cp tài sn có giá trcao.

Countable when referring to a specific criminal act or a specific legal charge (e.g., he committed three felonies).

Ý nghĩa

Danh từtrọng tội

Một tội danh nghiêm trọng thường bị trừng phạt bằng hình thức tù giam trên một năm

The defendant was charged with a first-degree felony.

Bị cáo bị buộc tội phạm trọng tội cấp độ một.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error