D
Dicread
HomeDictionarySsentence

sentence

câu、bản án、tuyên án
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: sentencesQuá khứ: sentencedPhân từ 2: sentencedV-ing: sentencingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Trong ngôn nghc, thut ngnày gi lên cm giác vshoàn chnh vcu trúc và mt đim dng trong hơi thhoc suy nghĩ. Đây là đơn vcơ bn ca giao tiếp bng văn bn, đóng vai trò là vt cha cho mt ý tưởng đơn nht và mch lc. Cách dùng này mang tính trung lp và kthut, xut hinmi cp độ trang trng, tlp hc tiu hc cho đến các tp chí hc thut. Trong bi cnh pháp lý, tnày chuyn tmt công cgiao tiếp sang mt công cca quyn lc và hquả. Nó mang mt sc nng u bun và nghiêm trng, đại din cho tính quyết định cui cùng ca mt phán quyết tư pháp. Nếu mt câu trong ngôn ngcó thể được chnh sa hoc viết li, thì mt bn án pháp lý là mt sc lnh chính thc làm thay đổi quyn tdo hoc địa vca mt con người, khiến tnày mang cm giác vstt yếu và trm trng.

Có thể đếm được đối với cả một chuỗi các từ trong sách và một hình phạt tư pháp cụ thể dành cho người bị kết án.

Ý nghĩa

Danh từcâu
[someone][something]

Một tập hợp các từ hoàn chỉnh, thường bao gồm chủ ngữ và vị ngữ, dùng để truyền đạt một lời khẳng định, câu hỏi, câu cảm thán hoặc câu lệnh

"The teacher asked the student to write a sentence using the word "perplexed.""

Giáo viên yêu cầu học sinh viết một câu có sử dụng từ `perplexed`.

Danh từbản án
[someone][something]

Hình phạt được tòa án ấn định cho bị cáo bị tuyên bố có tội, thường là trong một vụ án hình sự

"The judge handed down a life sentence without the possibility of parole."

Thẩm phán đã tuyên án chung thân không có khả năng được ân xá.

Ngoại động từtuyên án
[someone]

Công bố hình phạt đã được quyết định cho người phạm tội

"The court sentenced the thief to six months of community service."

Tòa án đã tuyên phạt tên trộm sáu tháng cải tạo không giam giữ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error