D
Dicread
HomeDictionaryCcommunity

community

cộng đồng / tình cộng đồng / cộng đồng tôn giáo / quần xã

/k(ə)ˈmjunəti/

Danh từ
Số nhiều: communities

community thường được hiu là mt nhóm người gn kết vi nhau bi mt đặc đim chung, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Trong đời sng xã hi, nó không chỉ đơn thun là mt nhóm người (group) mà còn nhn mnh vào stương tác, htrln nhau và cm giác thuc vmt tp thể.

Ý nghĩa

Danh từcộng đồng

Một nhóm người sống trong cùng một nơi hoặc có chung một đặc điểm cụ thể

The local community came together to support the new library.

Cộng đồng địa phương đã cùng nhau hỗ trợ thư viện mới.

Danh từtình cộng đồng

Cảm giác của mọi người khi họ thấy mình thuộc về một nhóm cụ thể

The small town has a strong sense of community.

Thị trấn nhỏ này có tình cộng đồng rất mạnh mẽ.

Danh từcộng đồng tôn giáo

Một nhóm người có chung niềm tin tôn giáo

The monastic community lives in silence and prayer.

Cộng đồng tu viện sống trong sự im lặng và cầu nguyện.

Danh từquần xã

Một nhóm động vật hoặc thực vật thuộc các loài khác nhau cùng sống và tương tác trong một môi trường sống

The coral reef supports a diverse marine community.

Rạn san hô nuôi dưỡng một quần xã sinh vật biển đa dạng.

Ví dụ

The local community organized a food drive for the homeless.

Cộng đồng địa phương đã tổ chức một đợt quyên góp thực phẩm cho những người vô gia cư.

Moving to a small village gave her a real sense of community.

Việc chuyển đến một ngôi làng nhỏ đã mang lại cho cô ấy một cảm giác thực sự về tình cộng đồng.

The religious community gathers every Sunday for a shared meal.

Cộng đồng tôn giáo tập hợp vào mỗi Chủ Nhật để cùng dùng bữa.

Pollution is threatening the delicate aquatic community in the lake.

Ô nhiễm đang đe dọa quần xã thủy sinh mỏng manh trong hồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error