D
Dicread
HomeDictionaryCcommunity

community

cộng đồng / tình cộng đồng / cộng đồng tôn giáo / quần xã

/k(ə)ˈmjunəti/

Danh từ
Số nhiều: communities

community thường được hiu là mt nhóm người gn kết vi nhau bi mt đặc đim chung, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Trong đời sng xã hi, nó không chỉ đơn thun là mt nhóm người (group) mà còn nhn mnh vào stương tác, htrln nhau và cm giác thuc vmt tp thể.

Ý nghĩa

Danh từcộng đồng

Một nhóm người sống trong cùng một nơi hoặc có chung một đặc điểm cụ thể

"The local community came together to support the new library."

Cộng đồng địa phương đã cùng nhau hỗ trợ thư viện mới.

Danh từtình cộng đồng

Cảm giác gắn kết với những người khác, kết quả của việc chia sẻ chung thái độ, sở thích và mục tiêu

"The small town has a strong sense of community."

Diễn đàn trực tuyến đã mang lại một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ cho những người sưu tầm sách hiếm.

Danh từcộng đồng tôn giáo

Một nhóm người cùng chia sẻ một đức tin tôn giáo chung

"The monastic community lives in silence and prayer."

Cộng đồng tu viện sống trong sự im lặng và cầu nguyện.

Danh từquần xã

Một nhóm các sinh vật tương tác với nhau, thuộc cùng một loài hoặc các loài khác nhau, sống trong một môi trường sống chung

"The coral reef supports a diverse marine community."

Quần xã ao bao gồm tảo, côn trùng và các loài cá nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error