D
Dicread
HomeDictionaryCconformity

conformity

sự tuân thủ / sự phù hợp / sự tương đồng
Danh từ

conformity mô ttrng thái hoc hành động điu chnh bn thân để phù hp vi mt tiêu chun, quy tc hoc kvng chung. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là stuân thmang tính klut, hai là shòa nhp mang tính xã hi. Sc thái xã hi và tâm lý Khi nói vhành vi con người, conformity thường mang hàm ý về áp lc đồng trang la hoc mong mun được chp nhn. Nó không đơn thun là vâng li, mà là vic thay đổi suy nghĩ hoc hành động để "ging vi mi người". Ví dụ: social conformity (stuân thxã hi/shòa nhp xã hi). Trong ngcnh này, conformity có thmang nghĩa tiêu cc nếu ám chvic đánh mt bn sc cá nhân để chy theo đám đông, đối lp vi individuality (tính cá nhân). Sc thái kthut và pháp lý Trong các văn bn kthut, xây dng hoc lut pháp, conformity mang nghĩa là sphù hp tuyt đối vi các thông số, tiêu chun hoc quy định đã đề ra. Lúc này, nó gn nghĩa vi compliance nhưng nhn mnh hơn vào trng thái "tương thích" hoc "đúng chun". Ví dụ: conformity to safety standards (stuân thcác tiêu chun an toàn). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit conformity vi compliance. Trong khi compliance thường là vic chp hành mnh lnh hoc lut pháp tmt cơ quan có thm quyn (mang tính cưỡng bách), thì conformity thường là stự điu chnh để phù hp vi mt chun mc chung ca cng đồng hoc mt đặc tính kthut. Vmt ngpháp, conformity là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tuân thchung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được trong mt snghiên cu tâm lý hc vcác loi hình tuân thkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từsự tuân thủ

Hành động điều chỉnh thái độ, niềm tin và hành vi cho phù hợp với các chuẩn mực nhóm hoặc kỳ vọng của xã hội

"The pressure for conformity in high school can be overwhelming for teenagers."

Áp lực phải tuân thủ trong trường trung học có thể trở nên quá tải đối với thanh thiếu niên.

Danh từsự phù hợp

Việc tuân thủ các quy tắc, tiêu chuẩn hoặc luật pháp

"The building was constructed in conformity with local safety regulations."

Tòa nhà được xây dựng phù hợp với các quy định an toàn tại địa phương.

Danh từsự tương đồng

Trạng thái tương tự nhau về hình thức, bản chất hoặc đặc điểm

"There is a striking conformity between the two architectural styles."

Có một sự tương đồng đáng kinh ngạc giữa hai phong cách kiến trúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error