D
Dicread
HomeDictionaryLlitigation

litigation

kiện tụng
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang sc thái trang trng và nng nề, hu như chỉ được sdng trong môi trường chuyên nghip, pháp lý hoc doanh nghip. Thay vì mt sbt đồng đơn thun, tnày gi lên mt cuc đối đầu kéo dài và gay gt, gn lin vi hìnhnh phòng xử án, các hsơ pháp lý và nhng tranh chp có ri ro cao. Trong khi lawsuit dùng để chmt vkin cthể, thì tnày mô ttoàn bquá trình hoc trng thái đang tham gia vào mt cuc chiến pháp lý.

Vmt ngpháp, đây là danh tkhông đếm được. Nó đề cp đến hot động chung ca các thtc pháp lý thay vì các vụ án riêng lẻ. Do đó, người ta không dùng dng snhiu cho tnày; thay vào đó, hãy dùng cm tchmt phn ca quá trình kin tng hoc sdng tlawsuits khi mun nói đến nhiu vkin.

Used as a mass noun to describe the general legal process or the state of being in a legal dispute.

Ý nghĩa

Danh từkiện tụng

Quá trình thực hiện các hành động pháp lý thông qua hệ thống tòa án

The company is currently involved in complex patent litigation.

Công ty hiện đang vướng vào một vụ kiện tụng bằng sáng chế phức tạp.

Ví dụ

The company is currently involved in complex patent litigation.

Công ty hiện đang vướng vào một vụ kiện tụng bằng sáng chế phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error