D
Dicread
HomeDictionaryVvirtue

virtue

đức hạnh / ưu điểm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: virtues

Tnày gn lin vi sxut sc về đạo đức và vic tuân thnghiêm ngt các chun mc đạo đức. Nó gi lên mt sc mnh ni tâm được rèn luyn thay vì mt đặc đim tt ngu nhiên, thường ngụ ý rng phm cht này đã được phát trin thông qua quá trình thc hành hoc shướng dn vmt tâm linh.

Trong khía cnh thc tế hoc kthut, tnày mô tli thế vn có hoc hiu quca mt công choc phương pháp. Trong khi mt người shu virtue như mt đặc đim đạo đức, thì mt cmáy hoc mt kế hoch có virtue như mt li ích vchc năng, chuyn trng tâm ttính đạo đức sang tính hu dng.

Countable when listing specific moral traits like honesty or courage. Uncountable when referring to the general state of being morally excellent.

Ý nghĩa

Danh từđức hạnh

Một phẩm chất được coi là tốt đẹp về mặt đạo đức hoặc đáng mong đợi ở một con người

Patience is a virtue.

Kiên nhẫn là một đức hạnh.

Danh từưu điểm

Một đặc tính có lợi hoặc một tính năng hữu ích của một sự vật

The virtue of this new engine is its fuel efficiency.

Ưu điểm của động cơ mới này là khả năng tiết kiệm nhiên liệu.

Ví dụ

Honesty is a virtue that is highly valued in the workplace.

Trung thực là một đức hạnh được đánh giá cao tại nơi làm việc.

0

The main virtue of this software is its intuitive user interface.

Ưu điểm chính của phần mềm này là giao diện người dùng trực quan.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 5, 2026Report an Error