D
Dicread
HomeDictionaryOofficer

officer

sĩ quan、viên chức、cán bộ
[C] Đếm được
Số nhiều: officersQuá khứ: officersPhân từ 2: officersV-ing: officeringSo sánh hơn: more officerSo sánh nhất: most officer

Thut ngnày chmi quan hcu trúc cthgia mt cá nhân và mt tchc, trong đó người đó được giao quyn hn để thc thi các quy tc hoc qun lý vn hành. Điu này hàm ý mt mc độ trách nhim và mt sự ủy thác chính thc, giúp phân bit cá nhân này vi mt nhân viên thông thường hoc mt thường dân. Tùy vào lĩnh vc chuyên môn mà ý nghĩa sthay đổi, tquyn lc cưỡng chế trong thc thi pháp lut đến vai trò giám sát chiến lược trong qun trdoanh nghip. Trong chai trường hp, bn cht ca vai trò này là thc hin các nhim vchính thc được quy định bi hiến chương hoc pháp lut hin hành.

`officer` là một danh từ đếm được chỉ người.

Ý nghĩa

Danh từsĩ quan, viên chức
[someone]

Người giữ vị trí có thẩm quyền trong một tổ chức, đặc biệt là cảnh sát hoặc quân đội, hoặc người giữ chức vụ pháp lý hoặc hành chính trong chính phủ hoặc tập đoàn

"The police officer directed traffic."

Viên cảnh sát đã điều phối giao thông.

Cụm từ kết hợp

police officer

viên cảnh sát

The police officer arrived quickly.

Viên cảnh sát đã đến nhanh chóng.

commissioned officer

sĩ quan được bổ nhiệm

He is a commissioned officer in the army.

Anh ấy là một sĩ quan được bổ nhiệm trong quân đội.

presiding officer

người chủ trì

The presiding officer called for order.

Người chủ trì đã yêu cầu giữ trật tự.

chief executive officer

giám đốc điều hành

The chief executive officer announced the merger.

Giám đốc điều hành đã thông báo về việc sáp nhập.

probation officer

nhân viên quản chế

The probation officer checked his progress.

Nhân viên quản chế đã kiểm tra tiến độ của anh ấy.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error