D
Dicread
HomeDictionaryOofficer

officer

sĩ quan, viên chức
[C] Đếm được
Số nhiều: officersQuá khứ: officersPhân từ 2: officersV-ing: officeringSo sánh hơn: more officerSo sánh nhất: most officer

Thut ngnày chmi quan hcu trúc cthgia mt cá nhân và mt tchc, trong đó người đó được giao quyn hn để thc thi các quy tc hoc qun lý vn hành. Điu này hàm ý mt mc độ trách nhim và mt sự ủy thác chính thc, giúp phân bit cá nhân này vi mt nhân viên thông thường hoc mt thường dân.

Tùy vào lĩnh vc chuyên môn mà ý nghĩa sthay đổi, tquyn lc cưỡng chế trong thc thi pháp lut đến vai trò giám sát chiến lược trong qun trdoanh nghip. Trong chai trường hp, bn cht ca vai trò này là thc hin các nhim vchính thc được quy định bi hiến chương hoc pháp lut hin hành.

An officer is a countable person.

Ý nghĩa

Danh từsĩ quan, viên chức

Người giữ vị trí có thẩm quyền trong một tổ chức, đặc biệt là cảnh sát hoặc quân đội, hoặc người giữ chức vụ pháp lý hoặc hành chính trong chính phủ hoặc tập đoàn

The police officer directed traffic.

Viên cảnh sát đã điều phối giao thông.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error