D
Dicread
HomeDictionaryRrule

rule

quy tắc / sự cai trị / cai trị / phán quyết / chi phối

/ɹuːl/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai

Tnày mang hàm ý mnh mvcu trúc, ranh gii và thbc. Dù dùng để chmt quy định bng văn bn hay vic thc thi quyn lc, ni dung ct lõi vn là sthiết lp trt ttcp trên xung. Khi đóng vai trò là mt quy định, rule to cm giác cng nhc hơn guideline (hướng dn) nhưng không bao quát bng law (lut pháp). Nó thường gn lin vi mt bi cnh cthể, chng hn như trong mt trò chơi, lp hc hoc câu lc bxã hi. Trong ngcnh quyn lc (sthng trị), tnày gi lên mt skim soát toàn din. Tùy vào tbnghĩa (ví dụ: firm rule - cai trnghiêm khc hay tyrannical rule - cai trbo ngược), sc thái có ththay đổi tsự ổn định tích cc sang sự áp bc nng nề. Trong giao tiếp thân mt hin đại, vic sdng tnày như mt động từ để chsự áp đảo thường mang tông ging tán dương hoc cường điu, ám chỉ điu gì đó cc ktuyt vi hoc hoàn toàn làm chtình hung.

Countable when referring to a specific guideline in a handbook ('Follow the rules'). Uncountable when referring to the period of power held by a leader ('The rule of the Roman Empire').

Ý nghĩa

Danh từquy tắc

Một nguyên tắc hoặc quy định điều chỉnh hành vi hoặc quy trình

"The first rule of the club is to never talk about the club."

Quy tắc đầu tiên của câu lạc bộ là không bao giờ nói về câu lạc bộ.

Danh từsự cai trị

Quyền kiểm soát hoặc thống trị đối với một nhóm người hoặc một vùng lãnh thổ

"The country flourished under the rule of the new dynasty."

Đất nước đã hưng thịnh dưới sự cai trị của triều đại mới.

Ngoại động từcai trị

Thực thi quyền lực hoặc thẩm quyền tối cao đối với ai đó hoặc điều gì đó

"The monarch ruled the kingdom with a firm hand."

Vị quân chủ đã cai trị vương quốc bằng một bàn tay sắt.

Ngoại động từphán quyết

Đưa ra một quyết định pháp lý chính thức về một vấn đề nào đó

"The judge ruled that the evidence was inadmissible."

Thẩm phán đã phán quyết rằng bằng chứng đó không được chấp nhận.

Nội động từchi phối

Là đặc điểm quan trọng nhất hoặc chiếm ưu thế trong một điều gì đó

"In this household, the toddlers rule."

Trong ngôi nhà này, những đứa trẻ mới là những kẻ chi phối.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error