D
Dicread
HomeDictionaryIinfraction

infraction

sự vi phạm / sự vi phạm
Danh từ
Số nhiều: infractions

infraction thường được dùng để chnhng hành vi vi phm mang tính cht kthut, hành chính hoc các quy tc cthtrong mt hthng qun lý, thay vì nhng ti ác nghiêm trng. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "svi phm" hoc "li vi phm". Đim đặc trưng ca infraction là nó nhn mnh vào vic không tuân thmt quy định đã được thiết lp sn, thường dn đến các hình pht nhnhư pht tin hoc cnh cáo. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit rõ infraction vi các tnhư crime hoc violation để sdng chính xác ngcnh: infraction: Thường dùng cho các li nhỏ, mang tính thtc hoc hành chính. Ví dụ: mt li vi phm giao thông nhnhư đỗ xe sai quy định (a parking infraction). violation: Có phm vi rng hơn và mc độ nghiêm trng hơn, thường dùng cho vic vi phm pháp lut, quyn con người hoc các hp đồng quan trng. Ví dụ: vi phm quyn riêng tư (a violation of privacy). crime: Dùng cho nhng hành vi phm ti nghiêm trng, bpháp lut hình strng pht. Ví dụ: trm cp hoc giết người. Lưu ý vngcnh sdng Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, infraction gi lên cm giác vmt sai sót trong vic tuân thquy trình hơn là mt ý đồ xu độc. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà bn có thchn từ "li" (cho giao thông, ni quy) hoc "svi phm" (cho quy định, chun mc đạo đức). Đúng: a minor traffic infraction (mt li vi phm giao thông nhẹ) Sai: Sdng infraction để mô tmt vụ án hình snghiêm trng như giết người, vì điu này slàm gim nhmc độ nghiêm trng ca svic mt cách không phù hp.

Ý nghĩa

Danh từsự vi phạm

Hành vi vi phạm hoặc xâm phạm một điều luật, thỏa thuận hoặc một bộ quy tắc

"The driver was fined for a minor traffic infraction."

Người lái xe đã bị phạt vì một lỗi vi phạm giao thông nhẹ.

sự vi phạm

Sự phá vỡ một quy tắc đạo đức hoặc chuẩn mực hành xử

Ủy ban đã điều tra vận động viên vì một sự vi phạm nghiêm trọng các quy định về chất kích thích.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error