D
Dicread
HomeDictionaryAact

act

diễn、hành xử、hành động、hồi (kịch)
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: actsQuá khứ: actedPhân từ 2: actedV-ing: acting

Tnày mang đậm sc thái vschủ đích và tính trình din. Dù là khi đứng trên sân khu hay trong các tình hung giao tiếp xã hi, vic act ngụ ý mt sla chn có ý thc vhành vi, thường là để xây dng mt hìnhnh cthhoc đạt được mt mc tiêu nào đó. Điu này to ra mt smâu thun ngm gia schân tht và sgito, vì hành động này có thlà nlc chân thành để giúp đỡ hoc cũng có thlà mt chiếc mt nạ đánh la để che giu stht. Trong các bi cnh pháp lý hoc chính thc, thut ngnày chuyn sang hướng trang trng và có tính bn vng. Mt đạo lut ca quc hi hay mt văn bn pháp quy không phi là mt cchthoáng qua mà là mt quy tc ràng buc. Schuyn đổi ttính cht linh hot, trình din ca mt hi kch sang cu trúc cng nhc ca mt đạo lut cho thy sự đa năng ca tnày trong vic mô tchành vi con người ln squn trxã hi.

Đếm được khi đề cập đến một hành vi cụ thể hoặc một phần của vở kịch. Không đếm được khi nói về quá trình hành xử hoặc biểu diễn nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từdiễn
[doing something]

đóng một vai trong vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình

"He acted the part of the villain perfectly."

Anh ấy đã diễn vai kẻ phản diện một cách hoàn hảo.

Nội động từhành xử
[someone]

cư xử theo một cách cụ thể hoặc thực hiện một hành động nhất định

"She acted very strangely during the meeting."

Cô ấy đã hành xử rất lạ lùng trong suốt cuộc họp.

Danh từhành động
[someone][something]

một việc đơn lẻ được thực hiện; một hành vi

"It was an act of kindness to help the stranger."

Giúp đỡ người lạ là một hành động tử tế.

Danh từhồi
[someone][something]

một phần chính của một vở kịch hoặc vở opera

"The play consists of three acts."

Vở kịch bao gồm ba hồi.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error