D
Dicread
HomeDictionaryGgovernment

government

chính phủ / chính quyền / sự quản trị

/ˈɡʌvə(n)mənt/

Danh từ
Số nhiều: governments

government là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà có thdch là "chính phủ", "chính quyn" hoc "squn trị". Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ các sc thái này để tránh nhm ln trong dch thut và giao tiếp. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vcơ quan quyn lc cao nht ca mt quc gia, government được dch là "chính phủ". Đây là thc ththiết lp chính sách, ban hành lut pháp và điu hành đất nước. Ví dụ: the federal government (chính phliên bang). Khi đề cp đến mt nhóm người cthnm quyn điu hành ti mt địa phương hoc mt cp qun lý thp hơn, tnày nên được dch là "chính quyn". Điu này nhn mnh vào quyn hn qun lý thc tế ti mt khu vc. Ví dụ: local government (chính quyn địa phương). Trong các ngcnh mang tính tru tượng hoc kthut hơn, government mô thành động điu hành, kim soát hoc qun lý mt tchc, mt thc thể. Lúc này, tnày được dch là "squn trị". Ví dụ: the government of a company (squn trmt công ty). Phân bit vi các thut ngtương t Mt sai lm phbiến là nhm ln gia government vi administration. Trong khi government thường chhthng thiết chế bn vng ca mt quc gia, thì administration thường chmt nhim kcthca mt nhóm lãnh đạo (ví dụ: the Biden administration). Ngoài ra, cn phân bit government vi state (nhà nước). state bao hàm toàn bthc thchính trbao gm clãnh thổ, dân cư và hthng pháp lut, trong khi government chlà bmáy điu hành nm trong nhà nước đó. Lưu ý vngpháp Trong tiếng Anh Anh (British English), government thường được đối xnhư mt danh ttp hp, vì vy động từ đi kèm có thể ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào vic người nói mun nhn mnh vào mt thc ththng nht hay các cá nhân trong thc thể đó. Trong tiếng Anh Mỹ (American English), tnày hu như luôn đi vi động tsố ít.

Ý nghĩa

Danh từchính phủ

Hệ thống các quy tắc và thiết chế được tổ chức để thực thi quyền lực và kiểm soát một quốc gia, cộng đồng hoặc tổ chức

"The government has announced new tax reforms."

Chính phủ đã ban hành các luật mới để chống lại lạm phát.

Danh từchính quyền

Nhóm người có thẩm quyền quản lý một quốc gia hoặc một thực thể chính trị cụ thể

"The government of the colony was handled by a small council."

Chính quyền hiện tại đang gặp khó khăn trong việc thông qua ngân sách tại quốc hội.

Danh từsự quản trị

Hành động hoặc quá trình điều hành, quản lý hoặc kiểm soát một thực thể hoặc nhóm cụ thể

"The current government is facing pressure to lower inflation."

Việc quản trị hiệu quả thuộc địa đòi hỏi sự hiện diện mạnh mẽ của quân đội.

Ví dụ

The citizens demanded a more transparent government to ensure fair laws.

Các công dân yêu cầu một chính phủ minh bạch hơn để đảm bảo luật pháp công bằng.

The newly elected government promised to lower taxes for small businesses.

Chính phủ mới đắc cử hứa sẽ giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.

The efficient government of the company led to record profits this year.

Sự quản trị hiệu quả của công ty đã dẫn đến mức lợi nhuận kỷ lục trong năm nay.

Cụm từ kết hợp

local government

chính quyền địa phương

The local government is responsible for waste collection and road maintenance.

Chính quyền địa phương chịu trách nhiệm thu gom rác thải và bảo trì đường bộ.

central government

chính phủ trung ương

The central government manages national defense and foreign policy.

Chính phủ trung ương quản lý quốc phòng và chính sách đối ngoại.

government policy

chính sách chính phủ

The new government policy aims to reduce carbon emissions by twenty percent.

Chính sách chính phủ mới nhằm mục tiêu giảm lượng khí thải carbon xuống hai mươi phần trăm.

form a government

thành lập chính phủ

The coalition parties met to discuss how to form a government.

Các đảng trong liên minh đã họp để thảo luận về cách thành lập chính phủ.

overthrow the government

lật đổ chính phủ

The rebels attempted to overthrow the government during the uprising.

Phiến quân đã cố gắng lật đổ chính phủ trong cuộc khởi nghĩa.

Thành ngữ & Tục ngữ

shadow government

một nhóm người bí mật kiểm soát các chính sách của một quốc gia

Some conspiracy theorists believe a shadow government is actually running the world.

Một số người theo thuyết âm mưu tin rằng một chính phủ bóng tối thực sự đang điều hành thế giới.

government in exile

một nhóm chính trị tuyên bố là chính phủ hợp pháp của một quốc gia nhưng đặt trụ sở ở nước ngoài

The resistance established a government in exile during the occupation.

Phe kháng chiến đã thành lập một chính phủ lưu vong trong thời gian bị chiếm đóng.

government of the day

đảng chính trị hoặc liên minh hiện đang nắm quyền

The government of the day decided to raise taxes to fund healthcare.

Chính phủ đương nhiệm đã quyết định tăng thuế để tài trợ cho y tế.

government by decree

hệ thống mà luật pháp được ban hành bởi người lãnh đạo mà không cần sự chấp thuận của cơ quan lập pháp

The dictator shifted the nation toward a government by decree to silence opposition.

Kẻ độc tài đã chuyển quốc gia sang hình thức cai trị bằng sắc lệnh để dập tắt sự phản đối.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttgouvernement trong tiếng Pháp cổ, vn phát trin tgubernamentum trong tiếng La-tinh, có nghĩa là bánh lái hoc cơ chế điu hướng. Thut ngnày xut phát từ động tgubernare trong tiếng La-tinh, nghĩa là lái hoc điu khin mt con tàu, vn được mượn ttkybernan trong tiếng Hy Lp. Tri qua nhiu thế kỷ, thut ngnày đã chuyn đổi tmtn dhàng hi vvic điu khin con tàu sang mt thut ngchính trị để chvic điu hành các công vic ca mt quc gia hoc tchc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error