D
Dicread
HomeDictionaryOoffense

offense

tội danh / sự xúc phạm / hàng công / lỗi vi phạm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: offenses

Tnày hot động trên ba phương din tâm lý và xã hi riêng bit: pháp lý, cm xúc và chiến thut. Vmt pháp lý, tnày mang tính khách quan và chun xác, tp trung vào vic vi phm mt bquy tc đã được văn bn hóa. Vmt cm xúc, tnày mang tính chquan và ni tâm, mô tmt tn thương vlòng ttrng hoc nim kiêu hãnh mà mt người cm nhn được.

Trong ththao, thut ngnày chuyn sang ý nghĩa chiến thut, đại din cho lc lượng chủ động ca mt đội. Trong khi attack là mt thut ngchung cho vic tiến vphía mc tiêu, thì offense xác định cthvai trò hoc đơn vcó nhim vghi đim, to ra sự đối lp nhphân vi defense (hàng phòng thủ).

Countable when referring to a specific crime or a distinct instance of being insulted. Uncountable when referring to the general strategic side of a sports team.

Ý nghĩa

Danh từtội danh

Một hành vi bất hợp pháp hoặc một tội ác, đặc biệt là những tội ít nghiêm trọng hơn

The driver was charged with a traffic offense.

Người tài xế bị buộc tội vi phạm luật giao thông.

Danh từsự xúc phạm

Cảm giác phẫn nộ hoặc khó chịu gây ra bởi một lời nói hoặc hành động bị coi là xúc phạm

She took offense at his comment about her age.

Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm trước lời nhận xét của anh ta về tuổi tác của mình.

Danh từhàng công

Hành động tấn công đối thủ hoặc phía của một đội đang thực hiện tấn công

The team has a powerful offense that scores frequently.

Đội bóng có một hàng công mạnh mẽ và ghi bàn thường xuyên.

Danh từlỗi vi phạm

Một sự vi phạm quy tắc hoặc luật lệ trong một môn thể thao hoặc trò chơi

The player was penalized for a holding offense.

Cầu thủ bị phạt vì lỗi cản người.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error