D
Dicread
HomeDictionaryVviolation

violation

sự vi phạm / sự xâm phạm / sự chà đạp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: violations

Thut ngnày mang sc nng ln vsphm sai lm và tht bi vmt đạo đức. Nó gi lên hìnhnh vmt ranh gii đã bvượt qua, cho dù đó là quy định pháp lut, mt bc tường vt lý hay lòng ttrng ca mt cá nhân. Tnày thường khơi dy cm giác sc hoc phn nvì nó ngụ ý rng mt tiêu chun vsbo vhoc tôn trng đã bpht lờ.

Trong các bi cnh pháp lý, tnày được dùng mt cách khách quan và chính xác, tp trung vào vic không tuân thmt mnh lnh. Tuy nhiên, trong các bi cnh cá nhân hoc tâm linh, nó mang sc thái cm xúc mnh mhơn, mô tmt cm giác bphn bi sâu sc hoc mt hành vi xâm nhp khiến nn nhân cm thy btn thương và bhthp.

Countable when referring to a specific instance of a rule being broken, such as a traffic violation. Uncountable when discussing the general concept of breaking a law or the state of being violated.

Ý nghĩa

Danh từsự vi phạm

Hành vi phá vỡ luật pháp, thỏa thuận hoặc quy tắc đã được thiết lập

a clear violation of the terms of service

một sự vi phạm rõ ràng các điều khoản dịch vụ

Danh từsự xâm phạm

Hành vi đột nhập hoặc làm ô uế một nơi riêng tư hoặc linh thiêng

the violation of the tomb

việc xâm phạm ngôi mộ

Danh từsự chà đạp

Hành vi đối xử với ai đó hoặc điều gì đó bằng bạo lực hoặc sự tàn bạo

a brutal violation of human rights

một sự chà đạp dã man quyền con người

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error