D
Dicread
HomeDictionaryCcrime

crime

tội danh / tội phạm

/kɹaɪm/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: crimes

Trong tiếng Anh, crime mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, nó được dùng để chmt hành vi cthvi phm pháp lut, tươngng vi "ti danh". Thhai, nó được dùng để chhin tượng ti phm nói chung trong xã hi, tươngng vi "ti phm". Phân bit sc thái ý nghĩa Khi nói vmt hành động đơn lbpháp lut trng pht, crime đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Ví dụ, khi nói commit a crime, chúng ta đang nói vvic thc hin mt "ti danh" cthể. Ngược li, khi nói vtình trng an ninh ca mt khu vc, crime thường được dùng như mt danh tkhông đếm được để chỉ "ti phm" nói chung. Ví dụ, cm tcrime rate (tlti phm) không ám chmt ti danh riêng lmà chmc độ phbiến ca các hot động bt hp pháp trong cng đồng. Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia crime và criminal. Trong khi crime là hành vi hoc hin tượng (ti danh/ti phm), thì criminal là người thc hin hành vi đó (ti phm/kphm ti). Người hc thường dnhm ln hai tnày khi dch sang tiếng Vit vì từ "ti phm" trong tiếng Vit có thdùng cho chành vi và con người. Sai: He is a crime. (Anh ta là mt ti danh/ti phm - sai vlogic) ✅ Đúng: He is a criminal. (Anh ta là mt kphm ti) ✅ Đúng: Stealing is a crime.n trm là mt ti danh) So sánh vi các ttương đồng Cn phân bit crime vi offence (hoc offense). Trong khi crime thường gi lên nhng vi phm nghiêm trng hơn và có hình pht nng nề, thì offence có phm vi rng hơn, bao gm cnhng vi phm nhỏ, li hành chính hoc nhng hành động gây xúc phm nhưng không nht thiết phi là ti hình snghiêm trng. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là "ti danh", crime là danh từ đếm được (có thdùng a crime, crimes). Khi đóng vai trò là hin tượng "ti phm" trong xã hi, nó thường được dùng như danh tkhông đếm được.

Countable when referring to a specific illegal act like a robbery or a fraud. Uncountable when referring to the general phenomenon of illegal activity in a city or society.

Ý nghĩa

Danh từtội danh

Một hành động hoặc sự thiếu sót cấu thành một vi phạm và bị pháp luật xử phạt

"The thief was charged with a serious crime."

Tên trộm đã bị buộc tội một tội danh nghiêm trọng.

Danh từtội phạm

Một hoạt động bất hợp pháp hoặc bị coi là sai trái về mặt đạo đức

"The city is struggling to reduce the rate of violent crime."

Thành phố đang nỗ lực để giảm tỷ lệ tội phạm bạo lực.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error