D
Dicread
HomeDictionaryPpolice

police

cảnh sát / giám sát
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: policedPhân từ 2: policedV-ing: policing

Danh tnày là mt danh ttp hp và luôn được chiadng snhiu vmt ngpháp. Vì vy, nó không bao giờ đi kèm vi động tsố ít và không thdùng vi mo tbt định a để chmt nhân viên cnh sát đơn lẻ. Để nhc đến mt cá nhân, bn cn sdng các cu trúc phân tách như a police officer (mt sĩ quan cnh sát) hoc a member of the police (mt thành viên ca lc lượng cnh sát).

Khi đóng vai trò là mt động từ, thut ngnày mang hàm ý vsgiám sát và điu chnh nghiêm ngt. Mc dù có thể được dùng trong các bi cnh pháp lý, tnày thường xuyên được áp dng cho môi trường kthut shoc xã hi, nơi mt người điu phi hoc người có thm quyn theo dõi hành vi để đảm bo stuân thcác quy tc hoc hướng dn cthca cng đồng.

Used as a collective noun referring to the organization or the body of officers as a whole.

Ý nghĩa

Danh từcảnh sát

Lực lượng dân sự của một quốc gia, thành phố hoặc thị trấn, có trách nhiệm ngăn chặn và phát hiện tội phạm

The police are investigating the robbery.

Cảnh sát đang điều tra vụ cướp.

Ngoại động từgiám sát
[~ someone][~ something]

Duy trì trật tự hoặc thực thi các quy định trong một khu vực hoặc một nhóm cụ thể

The moderator will police the forum to prevent spam.

Điều phối viên sẽ giám sát diễn đàn để ngăn chặn thư rác.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error