D
Dicread
HomeDictionaryJjury

jury

bồi thẩm đoàn / ban giám khảo
[C] Đếm được
Số nhiều: juries

Tnày mang sc nng ln vtrách nhim tp thvà sphán xét xã hi. Nó gi lên hìnhnh mt nhóm nhnhng công dân bình thường đóng vai trò là kim chnam đạo đức ca quc gia, nơi quyn quyết định sphn ca mt con người da trên sự đồng thun chung thay vì ý kiến ca mt chuyên gia duy nht.

Trong các bi cnh không liên quan đến pháp lut, thut ngnày ám chmt sự đánh giá chính thc và kht khe. Khi mt hi đồng được gi là jury (ban giám kho), điu đó ngụ ý mc độ xem xét klưỡng hơn và mt phán quyết cui cùng, dt khoát hơn so vi mty ban hoc mt hi đồng giám kho thông thường.

Used when referring to the specific groups of people assigned to different cases or competitions.

Ý nghĩa

Danh từbồi thẩm đoàn

Một nhóm người được tuyên thệ để đưa ra phán quyết trong một vụ án pháp lý

The jury reached a unanimous decision after three days of deliberation.

Bồi thẩm đoàn đã đi đến quyết định nhất trí sau ba ngày nghị án.

Danh từban giám khảo

Một nhóm người được chỉ định để đánh giá một cuộc thi hoặc cuộc tranh tài

The film festival jury awarded the top prize to an independent director.

Ban giám khảo của liên hoan phim đã trao giải thưởng cao nhất cho một đạo diễn độc lập.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error