D
Dicread
HomeDictionaryRrebellious

rebellious

nổi loạn / phản loạn
Tính từ
So sánh hơn: more rebelliousSo sánh nhất: most rebellious

rebellious mô tmt thái độ hoc hành động chng đối, không tuân theo các quy tc, quyn lc hoc chun mc xã hi. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tiêu cc (gây ri, khó bo) hoc tích cc (tinh thn độc lp, dám thách thc nhng điu li thi).

Ý nghĩa

Tính từnổi loạn

Thể hiện mong muốn chống lại chính quyền, sự kiểm soát hoặc các quy ước

The rebellious teenager refused to follow the school dress code.

Đứa trẻ vị thành niên nổi loạn đã từ chối tuân theo quy định về trang phục của nhà trường.

Tính từphản loạn

Tham gia hoặc thúc đẩy một cuộc khởi nghĩa vũ trang chống lại chính phủ hiện tại

The government struggled to suppress the rebellious provinces in the north.

Chính phủ đã gặp khó khăn trong việc trấn áp các tỉnh phản loạn ở miền bắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error