D
Dicread
HomeDictionaryRrebellious

rebellious

nổi loạn / phản loạn
Tính từ
So sánh hơn: more rebelliousSo sánh nhất: most rebellious

Ý nghĩa

Tính từnổi loạn

Thể hiện mong muốn chống lại chính quyền, sự kiểm soát hoặc các quy ước

"The rebellious teenager refused to follow the school dress code."

Đứa trẻ vị thành niên nổi loạn đã từ chối tuân theo quy định về trang phục của nhà trường.

Tính từphản loạn

Tham gia hoặc thúc đẩy một cuộc khởi nghĩa vũ trang chống lại một chính phủ hiện hữu

"The government struggled to suppress the rebellious provinces in the north."

Chính phủ đã gặp khó khăn trong việc trấn áp các tỉnh phản loạn ở miền bắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error