D
Dicread
HomeDictionarySstatute

statute

đạo luật
[C] Đếm được
Số nhiều: statutes

Thut ngnày mang sc nng ca quyn lc chính thc và tính cng nhc. Nó đề cp cthể đến nhng blut được văn bn hóa, nhm phân bit vi thông lut hoc các tin lpháp lý vn phát trin thông qua các quyết định ca tòa án. Khi sdng tstatute, người nói thường ám chvăn bn chính thc ca lut pháp thay vì khái nim chung vtính hp pháp.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, vic dùng statute thay vì law cho thy stp trung chính xác vào chính văn bn lp pháp. Tnày gi lên hìnhnh vmt cun sách quy tc dày cm và stuân thnghiêm ngt, thường xut hin trong các bi cnh liên quan đến mnh lnh ca chính phủ, khung quy định hoc các tranh chp pháp lý vcâu chchính xác ca mt chthị.

Countable when referring to a specific piece of legislation, such as a tax statute or a labor statute.

Ý nghĩa

Danh từđạo luật

Một văn bản luật được thông qua bởi cơ quan lập pháp

The new statute prohibits smoking in public parks.

Đạo luật mới nghiêm cấm việc hút thuốc trong các công viên công cộng.

Ví dụ

The new statute prohibits smoking in public parks.

Đạo luật mới nghiêm cấm việc hút thuốc trong các công viên công cộng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error