D
Dicread
HomeDictionarySstatute

statute

đạo luật, luật định
[C] Đếm được
Số nhiều: statutes

Thut ngnày mang sc thái trang trng, thhin quyn lc chính thc và tính cng nhc. Nó chcthnhng quy định lut pháp được văn bn hóa, nhm phân bit vi thông lut (common law) hoc các tin lpháp vn phát trin thông qua các quyết định ca tòa án. Khi sdng tstatute, người nói thường mun ám chvăn bn lut chính thc thay vì khái nim pháp lý nói chung. Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, vic dùng statute thay cho law cho thy stp trung chính xác vào chính văn bn lp pháp. Tnày gi lên hìnhnh vnhng cun sách quy tc dày cm và yêu cu tuân thnghiêm ngt, thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến mnh lnh chính phủ, khung pháp lý hoc các tranh chp pháp lý vcâu chchính xác ca mt quy định.

Có thể đếm được khi đề cập đến một văn bản luật cụ thể, chẳng hạn như một đạo luật về thuế hoặc một đạo luật về lao động.

Ý nghĩa

Danh từđạo luật
[someone][something]

Một văn bản luật được thông qua bởi cơ quan lập pháp

"The new statute prohibits smoking in public parks."

Đạo luật mới nghiêm cấm việc hút thuốc trong các công viên công cộng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error