D
Dicread
HomeDictionaryLlassitude

lassitude

sự uể oải
Danh từ

lassitude mô tmt trng thái mt mi sâu sc, uoi, thường không chdng liskit sc vmt thcht mà còn bao hàm csru rã vtinh thn hoc thiếu ht ý chí. Khác vi tiredness (mt mi thông thường sau mt ngày làm vic) hay exhaustion (kit sc hoàn toàn), lassitude mang sc thái ca mt strì trệ, mt cm giác nng nkhiến người ta không mun hoc không thvn động, thường xut hin do bnh tt, thi tiết nóng bc hoc trng thái trm cm.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ lassitude vi mt stdgây nhm ln:

lethargy: Chai đều chsuoi, nhưng lethargy thường nhn mnh vào schm chp, thiếu phnng hoc trng thái ngmê, trong khi lassitude thiên vcm giác mt mi, thiếu sc sng.
fatigue: Đây là thut ngmang tính vt lý và y khoa hơn, chsmt mi do nlc quá mc hoc làm vic cường độ cao. Trong khi đó, lassitude có thxy ra ngay ckhi người đó không hlàm vic nng.

Ví dụ:
Sdng fatigue khi nói vsmt mi sau mt cuc chy marathon.
Sdng lassitude khi nói vcm giác uoi, không mun nhc tay chân vào mt ngày hè oi ả.

Lưu ý vngcnh và cách dùng

lassitude là mt tcó sc thái trang trng (formal), thường xut hin trong văn chương hoc các báo cáo y khoa, tâm lý hc hơn là trong giao tiếp hng ngày. Khi sdng, tnày thường đi kèm vi các tính tmô tmc độ như deep (sâu sc) hoc overwhelmingp đảo).

Đúng: A feeling of deep lassitude settled over him. (Mt cm giác uoi sâu sc bao trùm ly anhy.)
Không nên dùng trong hi thoi thân mt: Thay vì nói I feel a certain lassitude, hãy dùng I feel exhausted hoc I'm worn out để tnhiên hơn.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu trkhi có tính tbnghĩa đi kèm để chmt trng thái cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự uể oải

Trạng thái mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần; sự thiếu hụt năng lượng

The humid heat of the afternoon induced a feeling of heavy lassitude.

Cái nóng ẩm của buổi chiều gây ra một cảm giác uể oải nặng nề.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error