D
Dicread
HomeDictionarySsleepiness

sleepiness

cơn buồn ngủ
Danh từ

sleepiness mô tmt trng thái sinh lý khi cơ thcm thy mt mi và có nhu cu ngmãnh lit. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cơn bun ngủ" hoc "trng thái bun ngủ". Đim quan trng cn lưu ý là sleepiness nhn mnh vào cm giác chquan ca mt cá nhân, thường xy ra do thiếu ngủ, mt mi sau mt ngày làm vic hoc do tác dng phca thuc.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln sleepiness vi drowsiness hoc fatigue. Mc dù cba đều liên quan đến smt mi, nhưng chúng có sc thái khác nhau:

sleepiness: Là cm giác cthmun đi ngngay lp tc. Ví dụ: overwhelming sleepiness (cơn bun ngquá mc).
drowsiness: Thường dùng trong ngcnh y tế hoc mô ttrng thái lơ mơ, na tnh na mê, thường là kết quca vic dùng thuc an thn hoc thuc dị ứng. Nó mang sc thái thụ động hơn là nhu cu ngtnhiên.
fatigue: Là skit sc vmt thcht hoc tinh thn (mt mi mãn tính), không nht thiết là bn mun ngngay lúc đó mà là bn không còn năng lượng để hot động.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

sleepiness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ ca cơn bun ngủ, bn nên sdng các tính tnhư extreme, overwhelming hoc sudden để bnghĩa.

Đúng: I could barely fight the sleepiness during the meeting. (Tôi gn như không thchng li cơn bun ngtrong sut cuc hp.)
Sai: a sleepiness (vì đây là danh tkhông đếm được, không dùng mo ta phía trước).

Mt li phbiến ca người Vit là sdng ttiredness (smt mi) để thay thế cho sleepiness. Hãy nhrng bn có thcm thy tiredness (mt mi) nhưng không nht thiết phi cm thy sleepiness (bun ngủ). Ví dụ, sau khi chy bộ, bn cm thy mt (tired), nhưng bn không nht thiết phi bun ngủ (sleepy) ngay lúc đó.

Ý nghĩa

Danh từcơn buồn ngủ

Trạng thái cảm thấy mệt mỏi hoặc lơ mơ, thường đặc trưng bởi mong muốn ngủ mãnh liệt

His overwhelming sleepiness made it impossible to concentrate on the lecture.

Cơn buồn ngủ quá mức khiến anh ấy không thể tập trung vào bài giảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error