D
Dicread
HomeDictionaryMmarathon

marathon

chạy marathon / cuộc chạy đua bền bỉ
Danh từ
Số nhiều: marathons

marathon trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt cuc đua chy đường dài vi cly chính xác là 42,195 ki-lô-mét. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên hoc dch là "chy marathon" để chmôn ththao đòi hi sc bn cc hn này. Sc thái nghĩa bóng Khi được dùng như mtn dụ, marathon mô tbt khot động, nhim vhoc chui skin nào kéo dài trong thi gian dài và gây mt mi, đòi hi skiên trì bn bthay vì tc độ tc thi. Đim khác bit ct lõi gia marathon và sprint (chy nước rút) là thi gian và cường độ: trong khi sprint nhn mnh vào sbùng nngn hn, marathon nhn mnh vào khnăng chu đựng và duy trì nlc trong sut mt quá trình dài. Ví dụ: Mt "coding marathon" không chlà vic viết mã, mà là mt cuc chy đua viết mã xuyên ngày đêm để kp thi hn. Ví dụ: "a marathon of meetings" ám chmt chui các cuc hp liên tiếp khiến người tham gia kit sc. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, khi mun din đạt ý nghĩa "làm mt vic gì đó liên tc trong thi gian dài", bn có thdùng cm từ "làm liên tc" hoc "cày" (tlóng), nhưng trong tiếng Anh, marathon mang sc thái trang trng hơn và nhn mnh vào tính cht ththách ca sbn bỉ. Hãy cn thn tránh nhm ln gia vic mô tmt skin dài (marathon) vi mt skin đơn thun là chm chp (slow). marathon vn hàm ý có mt mc tiêu cn đạt đượccui con đường.

Ý nghĩa

Danh từchạy marathon

Một cuộc đua chạy đường dài với khoảng cách chính thức là 42,195 ki-lô-mét

"She trained for six months to complete her first marathon."

Cô ấy đã tập luyện trong sáu tháng để hoàn thành cuộc chạy marathon đầu tiên của mình.

Danh từcuộc chạy đua bền bỉ

Một hoạt động hoặc sự kiện kéo dài trong một thời gian rất lâu và đòi hỏi sức chịu đựng lớn

"The lawyers engaged in a marathon negotiation session that lasted thirty hours."

Các luật sư đã tham gia vào một phiên đàm phán kéo dài marathon suốt ba mươi giờ đồng hồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error