D
Dicread
HomeDictionaryEendurance

endurance

sự chịu đựng / sức bền / độ bền
Danh từ

endurance mô tkhnăng chu đựng hoc duy trì mt trng thái, nlc trong mt thi gian dài, bt kể đó là vmt thcht hay tinh thn. Trong tiếng Vit, tnày có sphân hóa rõ rt tùy theo ngcnh sdng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi nói vthcht, endurance nhn mnh vào sc bn, khnăng ca cơ thchng li smt mi để tiếp tc hot động cường độ cao. Nó khác vi strength (sc mnh) vn tp trung vào khnăng to ra lc ln trong thi gian ngn. Ví dụ, mt vn động viên marathon cn endurance hơn là sc mnh bc phát. Khi nói vtinh thn, endurance mang hàm ý snhn ni, chu đựng nhng khó khăn, đau đớn hoc áp lc mà không bcuc. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi tolerance hoc patience, nhưng endurance thường gi lên mt cuc đấu tranh bn bhơn trước nhng ththách khc nghit. Trong lĩnh vc kthut, endurance được dch là độ bn, chkhnăng hot độngn định ca máy móc hoc vt liu dưới tác động ca thi gian và môi trường. Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia endurance và patience. Trong khi patience (kiên nhn) thường dùng cho vic chờ đợi mt điu gì đó mà không tc gin, thì endurance (chu đựng) nhn mnh vào vic vượt qua ni đau hoc svt vả. He has a lot of endurance waiting for the bus. (Sai vì vic chxe buýt cn skiên nhn). He has a lot of patience waiting for the bus. The soldiers showed great endurance during the long march. (Đúng vì cuc hành quân dài đòi hi sc bn và schu đựng). Đặc đim ngpháp endurance là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, bn nên sdng các tính tnhư great, incredible hoc remarkable thay vì dùng các tchslượng.

Ý nghĩa

Danh từsự chịu đựng

Khả năng chống chịu một quá trình hoặc tình huống khó khăn mà không bỏ cuộc

"Her endurance during the long trial was admired by everyone."

Sự chịu đựng của cô ấy trong suốt phiên tòa kéo dài được mọi người trong phòng xử án ngưỡng mộ.

Danh từsức bền

Khả năng của cơ thể duy trì nỗ lực căng thẳng kéo dài trong một khoảng thời gian dài

"Marathon runners require immense physical endurance to complete the race."

Chạy đường dài đòi hỏi mức độ sức bền tim mạch cao.

Danh từđộ bền

Khoảng thời gian mà một thứ gì đó tồn tại hoặc tiếp tục hoạt động

"The engineers tested the endurance of the new alloy under extreme heat."

Các kỹ sư đã kiểm tra độ bền của động cơ mới dưới nhiệt độ cực cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error