D
Dicread
HomeDictionaryMmotion

motion

sự chuyển động / kiến nghị / cử chỉ / ra hiệu

/ˈməʊʃən/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: motionedPhân từ 2: motionedV-ing: motioning

Tnày mô tmt di nghĩa rng, thành động vt lý thun túy ca vic di chuyn cho đến các tín hiu xã hi có cu trúc cht chẽ. Ở nghĩa vt lý, tmotion mang tính mô thoc mang tính chuyên môn hơn so vi movement, thường được dùng trong các bi cnh khoa hc hoc nghthut (như trong cm tslow motion - chuyn động chm) để mô tả đặc đim ca hành động. Khi được dùng vi nghĩa là mt cchỉ, tnày ám chmt sgiao tiếp không limt cu ni gia suy nghĩ và hành động mà không cn thông qua li nói. Cách dùng này mang li cm giác vshiu quhoc skín đáo. Trong bi cnh pháp lý hoc nghvin, tnày chuyn tschuyn động vt lý sang sự 'di chuyn' ca mt ý tưởng thông qua mt hthng. Ti đây, nó mang tính trang trng, cng nhc và bràng buc bi các quy tc giao thc, đại din cho quá trình chuyn đổi tmt đề xut sang mt quyết định chính thc.

Uncountable when describing the general physics of movement ('the motion of the waves'). Countable when referring to a specific hand gesture ('a sudden motion') or a formal legislative proposal ('to table a motion').

Ý nghĩa

Danh từsự chuyển động

Hành động hoặc quá trình di chuyển hoặc bị làm cho di chuyển

"The slow motion of the clouds across the sky was hypnotic."

Sự chuyển động chậm chạp của những đám mây trên bầu trời thật gây mê hoặc.

Danh từkiến nghị

Một đề xuất chính thức được đưa ra để biểu quyết trong một cuộc họp hoặc cơ quan lập pháp

"The committee passed a motion to adjourn the meeting until next Tuesday."

Ủy ban đã thông qua một kiến nghị hoãn cuộc họp cho đến thứ Ba tuần sau.

Danh từcử chỉ

Một điệu bộ, đặc biệt là điệu bộ được dùng để truyền đạt một ý tưởng hoặc cảm xúc

"With a quick motion of her hand, she signaled for him to be quiet."

Bằng một cử chỉ nhanh của bàn tay, cô ấy ra hiệu cho anh ta hãy im lặng.

Ngoại động từra hiệu

Hướng dẫn ai đó làm điều gì đó bằng một cử chỉ

"The waiter motioned the guests toward their table."

Người bồi bàn ra hiệu cho khách đi về phía bàn của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error