D
Dicread
HomeDictionaryMmetabolism

metabolism

trao đổi chất, sự chuyển hóa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: metabolismsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mô tcơ chế vn hành bên trong ca cơ thể, gi lên hìnhnh mt lò đốt vô hình hot động liên tc để cung cp năng lượng cho các chc năng sinh hc. Nó gn lin vi khái nim vtc độ và hiu quả, thường được dùng trong lĩnh vc sc khe và thhình để gii thích lý do ti sao mt sngười tăng hoc gim cân ddàng hơn nhng người khác. Tuy là mt thut ngkhoa hc, nhưng trong giao tiếp thông thường, metabolism thường được dùng như mt cách nói ngn gn để chtc độ tiêu hao calo. Thay vì chmt hành động đơn lẻ, tnày ám chmt trng thái hthng hoc thiên hướng sinh hc, xem cơ thnhư mt bxlý hóa hc phc tp.

Không đếm được khi nói về quá trình chuyển hóa năng lượng sinh học nói chung ở mọi sinh vật. Đếm được khi đề cập đến tốc độ hoặc loại chức năng trao đổi chất riêng biệt của một cá nhân cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từtrao đổi chất
[null]

Các quá trình hóa học diễn ra trong một cơ thể sống để duy trì sự sống, cụ thể là việc chuyển hóa thức ăn thành năng lượng

"his fast metabolism helps him stay lean"

Khả năng trao đổi chất nhanh giúp anh ấy giữ được vóc dáng cân đối

Last Updated: May 27, 2026Report an Error