D
Dicread
HomeDictionaryCcirculation

circulation

sự lưu thông máu / số lượng phát hành / sự lưu thông / sự lưu chuyển
Danh từ
Số nhiều: circulations

circulation là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái biu đạt hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là xác định đối tượng đang "lưu thông" là gì để chn nghĩa dch phù hp trong tiếng Vit.

Ý nghĩa

Danh từsự lưu thông máu

Sự di chuyển của máu qua tim và các mạch máu trong cơ thể

The doctor checked the patient's circulation to ensure blood was reaching the extremities.

Bác sĩ đã kiểm tra sự lưu thông máu của bệnh nhân để đảm bảo máu đang đến được các chi.

Danh từsố lượng phát hành

Tổng số bản sao của một tờ báo, tạp chí hoặc ấn phẩm định kỳ khác được phân phối

The magazine has a weekly circulation of over one million copies.

Cuốn tạp chí có số lượng phát hành hàng tuần hơn một triệu bản.

Danh từsự lưu thông

Hành động di chuyển tự do hoặc lan tỏa qua một khu vực hoặc một nhóm cụ thể

The open floor plan allows for better circulation of air and people within the gallery.

Sơ đồ mặt bằng mở cho phép sự lưu thông không khí và con người trong phòng triển lãm tốt hơn.

Danh từsự lưu chuyển

Hành động chuyển một tài liệu hoặc mẩu thông tin cho một nhóm người để xem xét hoặc ký tên

The memo was put into circulation to ensure all department heads were aware of the policy change.

Bản ghi nhớ đã được lưu chuyển để đảm bảo tất cả trưởng bộ phận đều biết về sự thay đổi chính sách.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error