D
Dicread
HomeDictionarySstimulation

stimulation

sự kích thích / sự thúc đẩy
[C/U] Cả hai
Số nhiều: stimulations

Thut ngnày mô tmt tác nhân kích hot gây ra mt phnng, cho dù đó là vmt sinh hc, tâm lý hay kinh tế. Tnày mang sc thái trung lp đến tích cc, gi ý vsthc tnh hoc vic đẩy nhanh mt quá trình đang timn. Trong bi cnh y tế hoc tâm lý hc, nó đề cp đến vic kích hot chính xác các dây thn kinh hoc vùng não để to ra mt phnng cthể.

Xét vmt xã hi hoc trí tuệ, tnày mô tcm giác được gn kết hoc hưng phn vmt tinh thn. Mt người tìm kiếm stimulation thường là người đang cm thy nhàm chán và mong mun tìm kiếm smi mẻ, tính phc tp hoc nhng ththách để thu hút tâm trí, điu này giúp phân bit nó vi sgii trí đơn thun vn mang tính thụ động hơn.

Uncountable when referring to the general process of being activated (e.g., the brain requires stimulation). Countable when referring to specific types or instances of triggers (e.g., different forms of stimulation).

Ý nghĩa

Danh từsự kích thích

Hành động thúc đẩy ai đó hoặc điều gì đó tiến tới trạng thái hoạt động hoặc tỉnh táo hơn

The baby needs sensory stimulation to develop properly.

Trẻ sơ sinh cần sự kích thích giác quan để phát triển một cách bình thường.

Danh từsự thúc đẩy

Hành động khuyến khích sự tăng trưởng hoặc hoạt động trong một hệ thống hoặc nền kinh tế

The government provided financial stimulation to prevent a recession.

Chính phủ đã đưa ra các biện pháp thúc đẩy tài chính để ngăn chặn suy thoái.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error