D
Dicread
HomeDictionaryPprocrastination

procrastination

sự trì hoãn
Danh từ

procrastination mô thành động trì hoãn mt vic cn làm, thường là do tâm lý ngi khó, shãi hoc thiếu động lc, dù người đó biết rõ rng vic chm trsdn đến kết qukhông tt. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "schm trễ" (delay) mà mang sc thái tiêu cc vmt thói quen và tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từsự trì hoãn

Hành động chậm trễ hoặc hoãn lại một nhiệm vụ hoặc quyết định, thường là dù biết rằng sự chậm trễ đó có thể gây ra những hậu quả tiêu cực

"His habit of procrastination led to a last-minute rush to finish the report."

Thói quen trì hoãn của anh ấy đã dẫn đến việc phải vội vã hoàn thành báo cáo vào phút chót.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error