D
Dicread
HomeDictionaryFfitness

fitness

sự sung sức / sự phù hợp / độ thích nghi
Danh từ

fitness mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tsc khe thcht đến stương thích trong công vic hoc sinh hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày mt cách máy móc thành "sva vn" (như qun áo), trong khi trong nhiu trường hp chuyên nghip, nó mang nghĩa là "năng lc" hoc "sphù hp". Sc thái vsc khe và thcht Trong đời sng hàng ngày, fitness thường được hiu là trng thái cơ thkhe mnh, do dai và cường tráng thông qua vic tp luyn. Nó không chỉ đơn thun là không bbnh, mà là khnăng vn động ti ưu ca cơ thể. Ví dụ, cm tfitness center được dch là "trung tâm thhình" chkhông phi "trung tâm va vn". Sphù hp và năng lc Khi dùng trong bi cnh tuyn dng hoc đánh giá, fitness mô tvic mt cá nhân có đủ phm cht, knăng hoc đặc đim cn thiết để đảm nhn mt vai trò nào đó. Trong trường hp này, nó tương đương vi suitability. Ví dụ: fitness for the role (sphù hp vi vai trò). Khái nim trong sinh hc Trong lý thuyết tiến hóa, fitness (độ thích nghi) là mt thut ngchuyên môn. Nó không nói vvic mt con vt "khe" theo nghĩa cơ bp, mà nói vkhnăng sinh tn và truyn li gene cho thế hsau. Đây là mt đim mu cht cn lưu ý để tránh nhm ln vi nghĩa thhình thông thường. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit fitness vi health. Trong khi health là trng thái sc khe tng quát (không bnh tt), thì fitness nhn mnh vào khnăng vn động và hiu sut ca cơ thể. Tương tự, khi nói vqun áo, người ta dùng fit (động từ/tính từ) để chsva vn, còn fitness (danh từ) hiếm khi được dùng vi nghĩa này trong tiếng Anh hin đại.

Ý nghĩa

Danh từsự sung sức

Trạng thái khỏe mạnh và cường tráng về thể chất, thường là kết quả của việc tập luyện

"She maintains her fitness by jogging every morning."

Cô ấy duy trì sự sung sức bằng cách chạy bộ mỗi sáng.

Danh từsự phù hợp

Phẩm chất thích hợp hoặc tương xứng cho một mục đích hoặc vai trò cụ thể

"The committee questioned the fitness of the candidate for the executive position."

Ủy ban đã đặt câu hỏi về sự phù hợp của ứng viên cho vị trí điều hành.

Danh từđộ thích nghi

Khả năng của một sinh vật trong việc sinh tồn và sinh sản trong môi trường của nó, như được sử dụng trong sinh học tiến hóa

"Natural selection favors individuals with the highest genetic fitness."

Chọn lọc tự nhiên ưu tiên những cá thể có độ thích nghi di truyền cao nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error