D
Dicread
HomeDictionaryDdoze

doze

ngủ gật / thiu thiu ngủ
Nội động từ
Quá khứ: dozedPhân từ 2: dozedV-ing: dozing

doze mô tmt trng thái ngnhẹ, không sâu, thường xy ra mt cách vô thc hoc không định trước trong nhng tình hung mà lra người đó phi tnh táo. Đim mu cht ca doze là schuyn giao mp mgia trng thái thc và ngủ, gi lên cm giác thư giãn hoc mt mi đến mc không thcưỡng li được gic ngủ.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln doze vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit là "ngủ" hoc "ngngn".

nap: Khác vi doze (thường là vô thc), nap là mt gic ngngn có chủ đích, thường được lên kế hoch để hi phc năng lượng (ví dụ: ngtrưa).
sleep: Đây là thut ngchung cho vic ngsâu và kéo dài, trong khi doze chlà nhng gic ngchp chn, ngn ngi.
slumber: Mang sc thái văn chương và trang trng hơn, mô tmt gic ngyên bình và sâu, trái ngược hoàn toàn vi schp chn ca doze.

Cách dùng và lưu ý thc tế

Trong tiếng Anh, doze thường xut hin trong cm tdoze off, nhn mnh khonh khc mt người bt đầu rơi vào gic ngmt cách không kim soát. Đây là li phbiến mà người Vit thường gp khi dch là "đi ngủ" (go to sleep), trong khi thc tế nó có nghĩa là "nggt" hoc "thiu thiu ngủ".

Sai: I went to sleep during the meeting. (Câu này nghe như bn chủ động đi ngtrong cuc hp).
✅ Đúng: I dozed off during the meeting. (Tôi đã nggt/thiu thiu ngtrong cuc hp - din tsmt kim soát).

Vmt ngpháp, doze có thể được dùng như mt ni động từ. Khi mun nhn mnh trng thái đang din ra, hãy sdng thì tiếp din để làm ni bt schp chn ca gic ngủ.

Ý nghĩa

Nội động từngủ gật

Ngủ một giấc nhẹ trong một khoảng thời gian ngắn, thường là không cố ý

He began to doze during the long lecture.

Anh ấy bắt đầu ngủ gật trong suốt bài giảng dài.

Nội động từthiu thiu ngủ
[~ off]

Rơi vào giấc ngủ nhẹ, thường là khi đang ngồi hoặc ở nơi mà lẽ ra phải tỉnh táo

I often doze off while reading in the armchair.

Tôi thường thiu thiu ngủ khi đang đọc sách trên ghế bành.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error