D
Dicread
HomeDictionaryAarousal

arousal

sự thức tỉnh / sự hưng phấn
Danh từ

arousal mô tmt trng thái sinh lý và tâm lý khi cơ thchuyn ttrng thái nghngơi sang trng thái hot động mnh, tăng cường stnh táo và phnng. Trong tiếng Vit, tnày có nhiu sc thái tùy vào ngcnh, tsthc tnh đơn thun đến skích thích cm xúc mnh mẽ. Sc thái sdng Trong ngcnh tâm lý hc và sinh hc, arousal nhn mnh vào mc độ hưng phn ca hthn kinh. Nó không nht thiết là cm xúc tích cc hay tiêu cc, mà là cường độ ca phnng. Ví dụ, sshãi và sphn khích đều là nhng trng thái arousal cao. Trong ngcnh tình dc, arousal được dùng để chshưng phn hoc kích thích tình dc. Đây là mt thut ngchuyên môn và lch shơn so vi các tngthông tc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit arousal vi excitement. Trong khi excitement thường mang nghĩa tích cc (phn khích, hào hng), thì arousal mang tính trung lp vmt sinh lý. Mt người có thể ở trng thái arousal cao do lo lng hoc căng thng, nhưng không thnói họ đang excitement trong trường hp đó. Đúng: high arousal (trng thái hưng phn/tnh táo cao - có thdo shãi). Sai: high excitement (khi mun mô tscăng thng tt độ). Lưu ý vngpháp arousal là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái chung ca cơ thể, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vcác trường hp kích thích cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự thức tỉnh

Trạng thái được đánh thức hoặc kích thích về mặt sinh lý và tâm lý

"The sudden noise caused a state of high arousal in the sleeping animals."

Tiếng động đột ngột đã gây ra trạng thái thức tỉnh cao ở những con vật đang ngủ.

Danh từsự hưng phấn

Trạng thái bị kích thích về mặt tình dục

"The movie was designed to trigger sexual arousal in the audience."

Bộ phim được thiết kế để gây ra sự hưng phấn tình dục cho khán giả.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error