D
Dicread
HomeDictionarySslumber

slumber

ngủ say / giấc ngủ / ngủ yên
Nội động từDanh từ
Số nhiều: slumbersQuá khứ: slumberedPhân từ 2: slumberedV-ing: slumbering

slumber là mt tmang sc thái trang trng, văn chương và gi cm giác nhnhàng hơn nhiu so vi tsleep thông thường. Thay vì chmô thành động ngvmt sinh hc, slumber thường gi lên hìnhnh mt gic ngyên bình, sâu lng và không bquy ry.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong khi sleep được dùng trong mi tình hung hàng ngày, slumber thường xut hin trong thơ ca, truyn khoc các văn bn mang tính nghthut để nhn mnh stĩnh lng. Khi dùng slumber, người nói mun to ra mt bu không khí êm đềm hoc thiêng liêng.

Ví dụ: Thay vì nói The baby is sleeping (Đứa bé đang ngủ), vic dùng The baby is in a peaceful slumber skhiến câu văn trnên mm mi và giàu hìnhnh hơn.

Ngoài ra, slumber còn được dùng vi nghĩa bóng để chtrng thái không hot động, ngyên hoc bbquên trong mt thi gian dài, đặc bit là khi nói vnhng thcó tim năng nhưng chưa được đánh thc.

Ví dụ: a slumbering volcano (mt ngn núi la đang ngyên) hoc slumbering passions (nhng đam mê đang ngquên).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit slumber vi nap (ngtrưa/ngngn) hoc doze (nggt). slumber không ám chmt gic ngngn hay trng thái na tnh na mê, mà nhn mnh vào cht lượng ca gic nglà sbình yên và sâu sc.

Vmt ngpháp, slumber có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư deep, peaceful hoc restless để mô ttrng thái ca gic ngủ.

Ý nghĩa

Nội động từngủ say
[~]

Ngủ một cách yên bình trong một khoảng thời gian

The baby slumbered soundly in the crib.

Đứa bé ngủ say trong nôi.

Danh từgiấc ngủ

Trạng thái đang ngủ, thường đặc trưng bởi một giấc ngủ sâu hoặc yên bình

He fell into a deep slumber after the long journey.

Anh ấy chìm vào một giấc ngủ sâu sau chuyến hành trình dài.

Nội động từngủ yên
[~]

Vẫn ở trạng thái ngủ đông hoặc không hoạt động, đặc biệt là trong trạng thái tiềm ẩn sức mạnh

The volcano had slumbered for centuries before the eruption.

Ngọn núi lửa đã ngủ yên trong nhiều thế kỷ trước khi phun trào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error