D
Dicread
HomeDictionarySserotonin

serotonin

serotonin
[U] Không đếm được

serotonin là mt thut ngchuyên môn trong hóa sinh và y khoa, được biết đến phbiến vi tên gi "hormone hnh phúc". Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên theo danh pháp quc tế. Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là mt cht gây hưng phn mà đóng vai trò điu phi phc tp trong hthng thn kinh, ảnh hưởng trc tiếp đến cm giác hài lòng, sbình tĩnh và khnăng điu chnh tâm trng ca con người.

Skhác bit vi các cht dn truyn thn kinh khác

Người hc cn phân bit rõ serotonin vi dopamine để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn hoc hc thut. Trong khi dopamine liên quan đến cm giác hưng phn tc thi, phn thưởng và động lc (ví dụ: cm giác khi đạt được mt mc tiêu), thì serotonin li mang sc thái ca sự ổn định, mãn nguyn và an yên lâu dài.

Ví dụ: Cm giác chiến thng mt trò chơi là tác động ca dopamine, nhưng cm giác bình yên khibên gia đình là tác động ca serotonin.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn y khoa hoc tâm lý hc, serotonin thường xut hin trong các cm tliên quan đến sthiếu ht hoc mt cân bng, ví dnhư serotonin deficiency (thiếu ht serotonin) hoc selective serotonin reuptake inhibitors (thucc chế tái hp thu serotonin chn lc - mt loi thuc chng trm cm phbiến).

Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo không nhm ln serotonin vi các loi hormone gây căng thng như cortisol. Vic sdng đúng thut nggiúp phn ánh chính xác trng thái sinh lý mà người nói mun truyn đạt.

Đặc đim ngpháp

serotonin là mt danh tkhông đếm được. Do đó, nó không bao gixut hindng snhiu và không đi kèm vi mo ta hoc an khi nói vcht này mt cách tng quát.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical substance within the body.

Ý nghĩa

Danh từserotonin

Một chất dẫn truyền thần kinh giúp điều chỉnh tâm trạng, giấc ngủ và sự thèm ăn

The doctor explained how serotonin affects emotional stability.

Bác sĩ đã giải thích cách `serotonin` ảnh hưởng đến sự ổn định về cảm xúc.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error