D
Dicread
HomeDictionaryGglucose

glucose

glucose, đường đơn
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh khoa hc, y tế và dinh dưỡng. Nó mang sc thái lâm sàng, gi liên tưởng đến các xét nghim máu, điu hòa insulin và quá trình chuyn hóa tế bào. Trong khi mt người bình thường có thdùng tsugar (đường), các chuyên gia sdùng glucose để chchính xác hp cht hóa hc này. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường xut hin trong các tình hung liên quan đến khng hong sc khe, chng hn như mc glucose trong máu ca bnh nhân tiu đường. Nó ám chmt phép đo chính xác vngun nhiên liu trong máu thay vì hương vngt ngào ca mt món tráng ming.

Được dùng để mô tả chất hóa học ở dạng khối, chẳng hạn như khi đo lượng glucose trong một mẫu máu.

Ý nghĩa

Danh từglucose

Một loại đường đơn là nguồn năng lượng quan trọng cho các sinh vật sống

"The body breaks down carbohydrates into glucose for energy."

Cơ thể phân giải carbohydrate thành `glucose` để tạo năng lượng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error