D
Dicread
HomeDictionaryGglucose

glucose

glucozơ
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh sinh hc và y khoa để mô tngun nhiên liu chính cho quá trình hô hp tế bào. Tnày mang sc thái khoa hc trung tính, thường xut hin trong các cuc tho lun vquá trình trao đổi cht, bnh tiu đường hoc dinh dưỡng. Mc dù đây là mt hp cht hóa hc cthể, nhưng trong ngôn nggiao tiếp thông thường, nó thường được dùng thay thế cho cm từ đường huyết khi đề cp đến nng độ ca cht này trong máu.

Vmt ngpháp, glucose là mt danh tkhi không đếm được. Trong cách sdng tiêu chun, tnày không có dng snhiu; người ta không dùng snhiu cho glucose. Để định lượng, người nói ssdng các đơn vị đo lường như miligam trên decilit hoc nng độ mol thay vì sdng danh từ đếm được.

Used to describe the chemical substance in bulk, such as measuring the amount of glucose in a sample of blood.

Ý nghĩa

Danh từglucozơ

Một loại đường đơn là nguồn năng lượng quan trọng cho các sinh vật sống

The body breaks down carbohydrates into glucose for energy.

Cơ thể phân giải carbohydrate thành glucozơ để tạo năng lượng.

Ví dụ

The body breaks down carbohydrates into glucose for energy.

Cơ thể phân giải carbohydrate thành glucozơ để tạo năng lượng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 18, 2026Report an Error