D
Dicread
HomeDictionaryNnarcolepsy

narcolepsy

chứng ngủ rũ
Danh từ

narcolepsy là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chchng ngrũ, mt tình trng bnh lý thn kinh nghiêm trng. Đim mu cht cn lưu ý là narcolepsy không đơn thun là cm giác bun ngthông thường hay smt mi do thiếu ngủ, mà là mt ri lon điu tiết gic ngca não bộ. Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ gia "bun ngủ" (drowsiness) và "chng ngrũ" (narcolepsy) để tránh nhm ln gia mt trng thái sinh lý bình thường và mt bnh lý mãn tính.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày mang sc thái trung lp, khách quan và thường xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo sc khe hoc các cuc hi thoi vchn đoán bnh. Khi sdng narcolepsy, người nói đang ám chỉ đến mt hi chng bao gm nhiu triu chng phc tp, không chlà vic nggt mà còn có thể đi kèm vi tình trng mt trương lc cơ đột ngt (cataplexy) khi có cm xúc mnh.

Ví dụ đúng: The patient was diagnosed with narcolepsy (Bnh nhân được chn đoán mc chng ngrũ) - Sdng trong ngcnh y tế chuyên nghip.
Ví dsai: I have a bit of narcolepsy after lunch (Tôi hơi bchng ngrũ sau ba trưa) - Sai vì narcolepsy không dùng để mô tcơn bun ngnht thi sau khi ăn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln narcolepsy vi các tnhư insomnia (chng mt ngủ) hoc lethargy (trng thái lờ đờ). Trong khi insomnia là khó ngủ, thì narcolepsy li là không thcưỡng li cơn bun ngủ. Còn lethargy mô tsthiếu năng lượng vmt thcht hoc tinh thn nói chung, không nht thiết liên quan đến gic ngủ.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: narcolepsy là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun), vì vy không bao gisdngdng snhiu hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vcăn bnh này mt cách tng quát.

Ý nghĩa

Danh từchứng ngủ rũ

Một rối loạn thần kinh mãn tính đặc trưng bởi việc không thể kiểm soát trạng thái thức và ngủ, dẫn đến những cơn buồn ngủ đột ngột và không thể kiểm soát được trong ngày

The patient was diagnosed with narcolepsy after experiencing frequent sleep attacks during work meetings.

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng ngủ rũ sau khi gặp phải những cơn buồn ngủ thường xuyên trong các cuộc họp công việc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error