indolence
sự lười biếng / tình trạng chậm phát triển
Danh từ
Ý nghĩa
Danh từsự lười biếng
Việc né tránh hoạt động hoặc nỗ lực; thói quen lười nhác
"His chronic indolence led to his eventual dismissal from the company."
Sự lười biếng mãn tính của anh ta cuối cùng đã dẫn đến việc bị sa thải khỏi công ty.
tình trạng chậm phát triển
Trạng thái không hoạt động hoặc chậm chạp, thường dùng để chỉ một tình trạng y tế hoặc một khối u phát triển chậm
Bác sĩ ghi nhận tình trạng chậm phát triển của khối u, cho thấy nó khó có khả năng di căn nhanh chóng.