D
Dicread
HomeDictionaryDdopamine

dopamine

dopamine
[U] Không đếm được

dopamine là mt thut ngkhoa hc dùng để chmt cht dn truyn thn kinh trong não bộ, thường được gi mt cách không chính thc là "hormone hnh phúc". Trong tiếng Vit, tnày được ginguyên theo danh pháp quc tế. Vmt ngnghĩa, dopamine không chỉ đơn thun là cm giác vui vẻ, mà chính xác hơn là skvng vphn thưởng và động lc để đạt được điu đó. Điu này to ra skhác bit tinh tế vi serotonin (liên quan đến sự ổn định tâm trng và cm giác hài lòng) hay endorphin (liên quan đến vic gim đau và hưng phn sau khi vn động mnh).

Snhm ln phbiến và ngcnh sdng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln vic sdng dopamine như mt tính từ để mô ttrng thái vui vẻ. Cn lưu ý rng dopamine là mt danh tchcht hóa hc, không phi là mt trng thái cm xúc. Thay vì nói "Tôi cm thy rt dopamine", hãy sdng các cu trúc như dopamine rush (cơn hưng phn do dopamine) hoc dopamine hit (mt liu dopamine tc thi).

Sai: I feel so dopamine after winning. (Tôi cm thy rt dopamine sau khi thng.)
✅ Đúng: Winning the game gave me a huge dopamine rush. (Chiến thng trò chơi đã mang li cho tôi mt cơn hưng phn do dopamine cc ln.)

ng dng trong ngôn nghin đại

Trong nhng năm gn đây, thut ngnày xut hin nhiu trong các cuc tho lun vtâm lý hc hành vi và sc khe tâm thn, đặc bit là khái nim dopamine detox (thanh lc dopamine). Đây là quá trình hn chế các kích thích gây hưng phn tc thi (như mng xã hi, trò chơi đin tử) để khôi phc khnăng tp trung và snhy cm ca não bộ đối vi nhng nim vui gin dị.

Ví dụ: He is trying a dopamine detox to stop scrolling through social media for hours. (Anhy đang ththanh lc dopamine để ngng vic lướt mng xã hi trong nhiu gilin.)

Vmt ngpháp, dopamine là mt danh tkhông đếm được. Khi mun đề cp đến lượng cht này, hãy sdng các từ định lượng như levels of dopamine (nng độ dopamine) hoc amount of dopamine (lượng dopamine).

Used exclusively as a chemical substance, such as measuring the level of dopamine in a blood sample.

Ý nghĩa

Danh từdopamine

Một chất dẫn truyền thần kinh đóng vai trò chính trong hành vi thúc đẩy bởi phần thưởng và cảm giác hưng phấn

The brain releases dopamine when we achieve a goal.

Não giải phóng dopamine khi chúng ta đạt được một mục tiêu.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error